達成
たっせい
sự đạt được; hoàn thành mục tiêu
accomplished; reach; arrive; attain
Cấu tạo gợi hình
Ghép hình con dê 羊、đất 土 và hình ⻌ với ý “đạt tới” để nhận ra 達.
Quan sát con dê 羊、đất 土 và hình ⻌ như những mảnh của một minh họa về “đạt tới”. Việc nối các mảnh với dáng 達 giúp nhớ mặt chữ mà không coi đó là từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
達成
たっせい
sự đạt được; hoàn thành mục tiêu
配達
はいたつ
sự giao hoặc chuyển phát
上達
じょうたつ
Sự tiến bộ, tiến triển
発達
はったつ
phát đạt, phát triển
友達
ともだち
bạn bè; người bạn
達する
たっする
đạt tới; lên đến
手紙を速達で出す
てがみをそくたつでだす
gửi thư chuyển phát nhanh
彼の日本語はどんどん上達している
かれのにほんごはどんどんじょうたつしている
Tiếng Nhật của anh ấy đang tiến bộ nhanh chóng.
チーム全員の協力で目標を達成した。
Nhờ sự hợp tác của cả nhóm, chúng tôi đã đạt mục tiêu.
注文した荷物は、明日の午前中に配達される。
Kiện hàng đã đặt sẽ được giao vào sáng mai.
会話が上達するよう、毎日声に出して練習している。
Tôi luyện nói thành tiếng hằng ngày để hội thoại tiến bộ.
交通機関の発達によって、遠くの町へも短時間で行けるようになりました。
Nhờ sự phát triển của giao thông, giờ đây có thể đến thành phố xa trong thời gian ngắn.