都市
とし
Thành phố, đô thị
metropolis; capital; all; everything
Cấu tạo gợi hình
Nhiều người 者 tụ bên thành 阝 tạo nên đô thị — 都.
Bên tường thành 阝 có rất nhiều người 者 sinh sống và làm việc. Trung tâm đông đúc ấy giúp nhớ 都 là đô hoặc thủ đô.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
都市
とし
Thành phố, đô thị
都会
とかい
Đô thị
都合
つごう
giờ giấc thuận tiện, sự thuận tiện
京都
きょうと
Kyoto
首都
しゅと
Thủ đô
都合がいい
つごうがいい
Thuận tiện, có giờ rảnh
都合がつく
つごうがつく
lịch trình được sắp xếp thỏa đáng
都合が悪い
つごうがわるい
không tiện; không sắp xếp được thời gian
都合をつける
つごうをつける
sắp xếp lịch trình cho thỏa đáng
人口が都市に集中し、地方の人手が不足している。
Dân số tập trung ở đô thị khiến địa phương thiếu nhân lực.
日本語の授業で、都市について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về đô thị, thành phố.
日本語の授業で、都会について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về đô thị.
都会は便利ですが、家賃が高いです。
Thành phố lớn tiện lợi nhưng tiền thuê nhà cao.