開発
かいはつ
sự phát triển, khai thác; nghiên cứu tạo ra
open; unfold; unseal
Cấu tạo gợi hình
Hai tay đẩy cánh cổng 門 mở ra — 開.
Hình dung hai tay 廾 nắm lấy then 一 và đẩy cổng 門 sang hai bên. Cánh cổng mở rộng giúp nhớ 開 là mở hoặc khai mở.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
開発
かいはつ
sự phát triển, khai thác; nghiên cứu tạo ra
開く
ひらく
Mở, lật
開会
かいかい
Sự khai mạc
開始
かいし
Sự bắt đầu
展開
てんかい
sự triển khai; diễn biến, mở rộng
再開
さいかい
Sự bắt đầu lại
開ける
あける
mở
口座を開く
こうざをひらく
mở tài khoản
宴会を開く
えんかいをひらく
mở tiệc
ファイルを開く
ファイルをひらく
mở tập tin
地域の資源を生かして新商品を開発した。
Chúng tôi phát triển sản phẩm mới bằng cách tận dụng tài nguyên địa phương.
テキストの二十ページを開いてください。
Hãy mở trang hai mươi của giáo trình.
大会は選手の入場とともに開会した。
Giải đấu khai mạc cùng lúc các vận động viên tiến vào.
工事は来月から開始する予定だ。
Công trình dự kiến bắt đầu từ tháng sau.