除く
のぞく
Trừ ra, loại trừ
exclude; division (x/3); remove; abolish; cancel; except
Cấu tạo gợi hình
Các phần dư 余 và hình ⻖ cùng gợi một cảnh về “loại bỏ” trong 除.
Tưởng tượng đang kể một câu chuyện ngắn về “loại bỏ”: dư 余 và hình ⻖ lần lượt xuất hiện và cuối cùng ghép thành 除. Liên tưởng này không khẳng định nguồn gốc lịch sử.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
除く
のぞく
Trừ ra, loại trừ
掃除
そうじ
dọn dẹp
掃除機
そうじき
Máy hút bụi
取り除く
とりのぞく
Bỏ, lọc bỏ, loại trừ
ざっと掃除する
ざっとそうじする
dọn dẹp nhanh, sơ qua toàn bộ
文字を削除する
もじをさくじょする
xóa chữ
関係者を除く人は中に入れません。
Ngoại trừ người có liên quan, không ai được vào bên trong.
土曜日に家族と部屋を掃除します。
Thứ bảy tôi dọn phòng cùng gia đình.
新しい家に掃除機があります。
Trong ngôi nhà mới có máy hút bụi.
安全のため、通路をふさいでいる荷物を取り除いた。
Vì an toàn, tôi dọn bỏ hành lý chắn lối đi.