限界
げんかい
giới hạn
limit; restrict; to best of ability
Cấu tạo gợi hình
Ghép hình dừng lại 艮 và hình ⻖ với ý “giới hạn” để nhận ra 限.
Quan sát dừng lại 艮 và hình ⻖ như những mảnh của một minh họa về “giới hạn”. Việc nối các mảnh với dáng 限 giúp nhớ mặt chữ mà không coi đó là từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
限界
げんかい
giới hạn
限る
かぎる
giới hạn, chỉ có
無限
むげん
vô hạn; không có giới hạn
制限
せいげん
Sự hạn chế, giới hạn
期限
きげん
Thời hạn
賞味期限
しょうみきげん
Thời hạn sử dụng tốt nhất
有効期限
ゆうこうきげん
Thời hạn, thời hạn có hiệu lực
提出期限を守る
ていしゅつきげんをまもる
giữ đúng kì hạn nộp
カードの有効期限を確認する
カードのゆうこうきげんをかくにんする
kiểm tra hạn sử dụng của thẻ
一人でできることには限界があるので、仲間に協力を頼みました。
Vì những gì một người có thể làm đều có giới hạn nên tôi đã nhờ đồng đội giúp đỡ.
日本語の授業で、限界について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về giới hạn.
参加者は学生に限ります。
Người tham gia chỉ giới hạn ở học sinh, sinh viên.
自然の資源は決して無限ではない。
Tài nguyên thiên nhiên tuyệt đối không vô hạn.
ánh dương; mặt trời; dương tính
Chung thành phần
陽 và 限 cùng có thành phần ⻖.
xuống; rơi; đầu hàng
Chung thành phần
限 và 降 cùng có thành phần ⻖.
dịp; lúc; bờ; rìa; trường hợp
Chung thành phần
際 và 限 cùng có thành phần ⻖.
tốt; lành; giỏi
Chung thành phần
良 và 限 cùng có thành phần 艮.
loại bỏ; ngoại trừ; chia
Chung thành phần
除 và 限 cùng có thành phần ⻖.