加速
かそく
sự tăng tốc; làm nhanh hơn
add; addition; increase; join; include; Canada
Cấu tạo gợi hình
Thêm sức 力 và lời 口 để tăng kết quả — 加.
Một người góp sức 力, người khác góp lời 口, làm tổng công việc lớn hơn. Sự bổ sung giúp nhớ 加 là thêm hoặc cộng.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
加速
かそく
sự tăng tốc; làm nhanh hơn
加入
かにゅう
tham gia; gia nhập một tổ chức hoặc chế độ
加減
かげん
mức độ; sự điều chỉnh; tình trạng
加える
くわえる
thêm
塩を加える
しおをくわえる
thêm muối
デザートを追加する
デザートをついかする
thêm món tráng miệng
オークションに参加する
オークションにさんかする
tham gia buổi đấu giá
技術の進歩が社会の変化を加速させた。
Tiến bộ công nghệ làm tăng tốc thay đổi xã hội.
就職後、会社の健康保険に加入した。
Sau khi đi làm, tôi tham gia bảo hiểm y tế của công ty.
塩加減を見ながら、少しずつ味を整えた。
Tôi nêm dần trong khi kiểm tra độ mặn.
最後に塩を少し加えると、味がよくなります。
Cuối cùng thêm một ít muối thì vị sẽ ngon hơn.
giúp; hỗ trợ; cứu giúp
Chung thành phần
助 và 加 cùng có thành phần 力.
nỗ lực; cố gắng
Chung thành phần
努 và 加 cùng có thành phần 力.
lao động; vất vả; công sức
Chung thành phần
労 và 加 cùng có thành phần 力.
chuyên cần; làm việc; phục vụ
Chung thành phần
勤 và 加 cùng có thành phần 力.
nhiệm vụ; công vụ; làm việc
Chung thành phần
務 và 加 cùng có thành phần 力.
hàng hóa; sản phẩm; phẩm chất
Chung thành phần
加 và 品 cùng có thành phần 口、口、口.
thắng; chiến thắng; vượt trội
Chung thành phần
勝 và 加 cùng có thành phần 力.