階段
かいだん
Cầu thang
storey; stair
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 階 qua cảnh “tầng”, với mọi người 皆 và hình ⻖ làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “tầng”: mọi người 皆 và hình ⻖ lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 階. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
階段
かいだん
Cầu thang
〜階
〜かい/がい
tầng ~
何階
なんがい
tầng mấy
階段を下る
かいだんをくだる
bước xuống cầu thang
階段を上る
かいだんをのぼる
bước lên cầu thang
階段を上がる
かいだんをあがる
bước lên cầu thang
階段を下りる
かいだんをおりる
bước xuống cầu thang
駅の近くに階段があります。
Gần ga có cầu thang.
私の部屋は五階にあります。
Phòng tôi ở tầng năm.
レストランは何階にありますか。
Nhà hàng ở tầng mấy?
山頂から続く長い階段をゆっくり下りました。
Tôi từ từ đi xuống cầu thang dài nối từ đỉnh núi.