編集
へんしゅう
Sự biên tập
gather; meet; congregate; swarm; flock
Cấu tạo gợi hình
Nhiều chim 隹 tụ lại trên cây 木 — 集.
Đến chiều, từng con chim 隹 bay về đậu chung trên cây 木. Cảnh tụ lại một nơi giúp nhớ 集 là tập hợp hoặc thu thập.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
編集
へんしゅう
Sự biên tập
収集
しゅうしゅう
sự thu thập, thu gom
集める
あつめる
Sưu tầm
取材した映像を一時間の番組に編集した。
Tôi đã biên tập các cảnh quay thành chương trình dài một giờ.
市は住民からごみに関する意見を収集した。
Thành phố thu thập ý kiến của người dân về rác thải.
弟は外国の切手を集めています。
Em trai tôi sưu tầm tem nước ngoài.