預かる
あずかる
Trông hộ
deposit; custody; leave with; entrust to
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 預 qua cảnh “tiền gửi”, với đầu hoặc trang 頁 và trước 予 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “tiền gửi”: đầu hoặc trang 頁 và trước 予 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 預. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
預かる
あずかる
Trông hộ
預ける
あずける
gửi, gửi trông hộ
預金する
よきんする
gửi tiền
銀行にお金を預ける
ぎんこうにおかねをあずける
gửi tiền ở ngân hàng
友達が戻るまで、荷物を預かっています。
Tôi đang giữ hộ hành lý cho đến khi bạn quay lại.
日本語の授業で、必要に応じて預かることがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần trông hộ.
旅行中、犬を姉の家に預けました。
Trong chuyến đi, tôi đã gửi chó ở nhà chị gái.
日本語の授業で、必要に応じて預けることがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần gửi, gửi trông hộ.