体
からだ
Cơ thể
body; substance; object; reality
Cấu tạo gợi hình
Con người 亻 lấy thân mình làm gốc 本 — 体.
Bên người 亻 là chữ gốc 本, gợi rằng cơ thể là nền tảng để ta sống và hành động. Liên tưởng đó giúp nhớ 体 là cơ thể.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
体
からだ
Cơ thể
体温
たいおん
Thân nhiệt
体力
たいりょく
Thể lực
体育
たいいく
Môn thể dục
体験
たいけん
Sự trải nghiệm
体重
たいじゅう
Cân nặng
体調
たいちょう
Tình trạng cơ thể, sức khỏe
団体
だんたい
đoàn thể, nhóm
一体
いったい
rốt cuộc, thực ra; hoàn toàn (trong câu phủ định)
大体
だいたい
hầu như, khoảng, đại khái
本体
ほんたい
bộ phận chính; thân máy, thiết bị chính
全体
ぜんたい
Toàn bộ
重体
じゅうたい
tình trạng nguy kịch
体温計
たいおんけい
Nhiệt kế
体重計
たいじゅうけい
Cân, cân sức khỏe
具体的
ぐたいてき
Một cách cụ thể, chi tiết
自治体
じちたい
Tổ chức tự trị, tự quản
体にいい
からだにいい
Tốt (có lợi) cho cơ thể
体が持つ
からだがもつ
cơ thể đủ sức chịu đựng, tiếp tục được
体重が減る
たいじゅうがへる
cân nặng giảm xuống
体重が増える
たいじゅうがふえる
cân nặng tăng lên
体重を増やす
たいじゅうをふやす
tăng cân nặng một cách chủ động
体重を減らす
たいじゅうをへらす
giảm cân nặng một cách chủ động
体がふるえる
からだがふるえる
run rẩy
毎日運動すると、体が強くなります。
Vận động mỗi ngày giúp cơ thể khỏe hơn.
体温を測ったら三十八度もあったので、会社を休みました。
Vì đo thấy thân nhiệt lên tới 38 độ nên tôi đã nghỉ làm.
日本語の授業で、体温について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về thân nhiệt.
日本語の授業で、体力について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về thể lực.