入社
にゅうしゃ
vào làm tại công ty; gia nhập công ty
enter; insert
Cấu tạo gợi hình
Hai nét chụm thành lối dẫn vào bên trong — 入.
Một lối mở rộng phía ngoài rồi thu lại khi đi sâu vào. Hãy bước theo lối ấy để nhớ 入 là vào.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
入社
にゅうしゃ
vào làm tại công ty; gia nhập công ty
入門
にゅうもん
Nhập môn
入口
いりぐち
lối vào
入学
にゅうがく
nhập học
入る
はいる
vào; đi vào
購入
こうにゅう
Sự mua
加入
かにゅう
tham gia; gia nhập một tổ chức hoặc chế độ
進入
しんにゅう
sự đi vào; xâm nhập
収入
しゅうにゅう
Thu nhập, khoản thu (chưa trừ các phí tổn)
入学式
にゅうがくしき
Lễ nhập học
入館料
にゅうかんりょう
Phí vào cửa
入れる
いれる
Cho vào
手入れ
ていれ
sự chăm sóc, bảo dưỡng
立入禁止
たちいりきんし
Cấm vào
新入社員
しんにゅうしゃいん
nhân viên mới vào công ty
気に入る
きにいる
Thích, ưa
出し入れ
だしいれ
việc đưa vào và lấy ra; gửi và rút tiền
押し入れ
おしいれ
Tủ âm tường
通帳記入
つうちょうきにゅう
cập nhật thông tin sổ ngân hàng
入れ替える
いれかえる
Thay đổi
手に入れる
てにいれる
có được; lấy được
取り入れる
とりいれる
đưa vào; tiếp nhận và áp dụng
受け入れる
うけいれる
Tiếp nhận
お気に入り
おきにいり
thứ hoặc người yêu thích
四月に入社して、営業部に配属された。
Tôi vào công ty tháng Tư và được phân về phòng kinh doanh.
初めて学ぶ人には、このプログラミング入門の本がおすすめです。
Cuốn sách nhập môn lập trình này phù hợp với người mới học.
日本語の授業で、入門について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về nhập môn.
新しい家には入口があります。
Trong ngôi nhà mới có lối vào.