受付
うけつけ
Tiếp tân, lễ tân
accept; undergo; answer (phone); take; get; catch
Cấu tạo gợi hình
Bàn tay 又 đưa ra nhận vật từ tay phía trên — 受.
Một bàn tay từ trên trao món đồ, bàn tay 又 phía dưới đón lấy. Hành động tiếp nhận giúp nhớ 受 là nhận hoặc chịu.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
受付
うけつけ
Tiếp tân, lễ tân
受講
じゅこう
sự tham dự một khóa học, bài giảng
受ける
うける
Dự (thi)
受験生
じゅけんせい
Thí sinh
受かる
うかる
Đậu (kỳ thi)
受け取る
うけとる
Nhận được
受け取り
うけとり
việc nhận; giấy biên nhận
受け持つ
うけもつ
đảm nhiệm; phụ trách
受験する
じゅけんする
dự thi
受け入れる
うけいれる
Tiếp nhận
引き受ける
ひきうける
nhận lời; đảm nhận, gánh trách nhiệm
補習を受ける
ほしゅうをうける
受付で名前を書いてください。
Hãy viết tên tại quầy lễ tân.
来月から夜間の講座を受講する。
Từ tháng sau tôi sẽ tham gia khóa học buổi tối.
来月、日本語の試験を受けます。
Tháng sau tôi dự kỳ thi tiếng Nhật.
受験生は試験前になると図書館で遅くまで勉強しています。
Khi gần đến kỳ thi, các thí sinh học ở thư viện đến muộn.
tham gia học bổ túc
講義を受ける
こうぎをうける
tham gia buổi học
手術を受ける
しゅじゅつをうける
trải qua, được phẫu thuật
注文を受ける
ちゅうもんをうける
tiếp nhận đơn hàng, nhận món khách gọi
補講を受ける
ほこうをうける
tham gia buổi học bù
荷物を受け取る
にもつをうけとる
nhận lấy hành lý
メールを受信する
メールをじゅしんする
nhận mail
入門講座を受ける
にゅうもんこうざをうける
tham gia lớp học nhập môn
医師の診察を受ける
いしのしんさつをうける
được bác sĩ khám bệnh
申し込みを受け付ける
もうしこみをうけつける
tiếp nhận đăng ký