家
いえ
nhà
house; home; family; professional; expert; performer
Cấu tạo gợi hình
Dưới mái 宀 có vật nuôi 豕 là một mái nhà — 家.
Hình dung dưới mái nhà 宀 có gia đình và con vật 豕 cùng sinh sống. Không gian quây quần ấy giúp nhớ 家 là nhà hoặc gia đình; đây là mẹo học.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
家
いえ
nhà
家庭
かてい
nhà, gia đình
家電
かでん
đồ điện gia đình
家族
かぞく
gia đình
家事
かじ
Việc nhà
家具
かぐ
đồ nội thất
家屋
かおく
Nhà cửa (nói chung)
家賃
やちん
Tiền nhà
大家
おおや
Chủ nhà
農家
のうか
Nông dân
一家
いっか
Một nhà, cả nhà, cả gia đình
実家
じっか
nhà bố mẹ đẻ
我が家
わがや
Nhà mình, gia đình tôi, nhà chúng ta
芸術家
げいじゅつか
nghệ sĩ; nhà hoạt động nghệ thuật
読書家
どくしょか
người ham đọc sách
政治家
せいじか
Chính trị gia
私の家族
わたしのかぞく
Gia đình của tôi.
家具をみがく
かぐをみがく
đánh bóng đồ nội thất
家族そろって
かぞくそろって
cả gia đình cùng nhau, đầy đủ cả nhà
家賃を振り込む
やちんをふりこむ
chuyển khoản thanh toán tiền thuê nhà
かなり大きい家
かなりおおきいいえ
nhà khá lớn
やまださんの家族
やまださんのかぞく
Gia đình của anh / chị Yamada
今の家は、けっこう気に入っている
いまのいえは、けっこうきにいっている
Tôi khá thích căn nhà hiện tại.
仕事のあと、すぐ家に帰りました。
Sau giờ làm, tôi về nhà ngay.
仕事と家庭の両方を大切にするため、働き方を見直しました。
Để coi trọng cả công việc lẫn gia đình, tôi đã xem xét lại cách làm việc.
日本語の授業で、家庭について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về nhà, gia đình.
引っ越しに合わせて必要な家電を買いそろえました。
Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã mua đủ đồ điện gia dụng cần thiết.