後
あと
sau; phần còn lại
behind; back; later
Cấu tạo gợi hình
Bước chân 彳 chậm lại phía sau sợi dây nhỏ 幺 — 後.
Một người vướng sợi dây nhỏ nên bước chậm và tụt lại phía sau. Cảnh ấy nhắc 後 là sau, phía sau.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
後
あと
sau; phần còn lại
後輩
こうはい
người đi sau
後期
こうき
học kì sau
後半
こうはん
nửa sau
後日
ごじつ
Sau này, về sau
後ろ
うしろ
Sau
午後
ごご
Buổi chiều tối (tính từ 12 giờ trưa)
前後
ぜんご
trước và sau; khoảng chừng
直後
ちょくご
ngay sau đó
今後
こんご
Từ nay về sau, tương lai
最後
さいご
Cuối cùng
後回し
あとまわし
Sự để sau, hoãn
仕事の後で友だちに会います。
Sau giờ làm tôi gặp bạn.
仕事に慣れていない後輩に、資料の作り方を教えました。
Tôi đã chỉ cho người đồng nghiệp vào sau cách làm tài liệu vì bạn ấy chưa quen việc.
日本語の授業で、後輩について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về người đi sau.
後期の授業は九月の終わりから始まります。
Các môn học kỳ sau bắt đầu từ cuối tháng Chín.
明後日
あさって
Ngày mốt
会社の後輩
かいしゃのこうはい
đồng nghiệp vào sau, hậu bối trong công ty
子どもが母親の後をついていく
こどもがははおやのあとをついていく
đứa trẻ đi theo sau mẹ