耳
みみ
Tai
ear
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 耳 với tai 耳 nhắc ta nhớ “tai”.
Đặt tai 耳 vào cùng một khung cảnh mang ý “tai”. Khi các chi tiết khép lại thành 耳, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
耳
みみ
Tai
耳が遠い
みみがとおい
lãng tai; nghe kém
耳が痛い
みみがいたい
chột dạ vì nghe lời phê bình đúng về mình
耳にする
みみにする
nghe thấy; nghe được thông tin
耳を疑う
みみをうたがう
không tin vào tai mình
耳を傾ける
みみをかたむける
chú ý lắng nghe
朝から耳が痛いです。
Tôi đau tai từ sáng.
祖父は少し耳が遠いので、大きな声で話している。
Ông tôi hơi lãng tai nên tôi nói lớn.
生活習慣を改めろと言われると耳が痛い。
Nghe bảo phải sửa thói quen sinh hoạt khiến tôi thấy chột dạ.
駅前に新しい店ができるという話を耳にした。
Tôi nghe tin có cửa hàng mới mở trước ga.