草
くさ
Cỏ
grass; weeds; herbs; pasture; write; draft
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 草 với sớm 早 và cỏ cây 艹 nhắc ta nhớ “cỏ”.
Đặt sớm 早 và cỏ cây 艹 vào cùng một khung cảnh mang ý “cỏ”. Khi các chi tiết khép lại thành 草, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
草
くさ
Cỏ
浅草
あさくさ
Asakusa
日本語の授業で、草について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về cỏ.
雨が続いたため、庭の草が急に伸びました。
Vì mưa kéo dài nên cỏ trong vườn đột nhiên mọc cao.
来年、浅草へ旅行したいです。
Năm sau tôi muốn đi du lịch Asakusa.