頭
あたま
Đầu
head
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 頭 với đầu hoặc trang 頁 và chiếc bát cao 豆 nhắc ta nhớ “đầu”.
Đặt đầu hoặc trang 頁 và chiếc bát cao 豆 vào cùng một khung cảnh mang ý “đầu”. Khi các chi tiết khép lại thành 頭, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
頭
あたま
Đầu
頭痛
ずつう
Đau đầu
頭にくる
あたまにくる
nổi giận; bực mình
頭が痛い
あたまがいたい
đau đầu; có vấn đề khiến lo lắng
頭が固い
あたまがかたい
bảo thủ; cứng nhắc trong suy nghĩ
頭が下がる
あたまがさがる
khâm phục; kính trọng đến mức cúi đầu
頭をなでる
あたまをなでる
xoa đầu
階段で転んで、頭を打ちました。
Tôi bị ngã ở cầu thang và va đầu.
ひどい頭痛がして、今日は仕事に集中できません。
Tôi đau đầu dữ dội nên hôm nay không thể tập trung làm việc.
日本語の授業で、頭痛について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về đau đầu.
何度注意しても同じ失敗をするので頭にきた。
Tôi phát bực vì nhắc nhiều lần mà vẫn mắc cùng lỗi.