願い
ねがい
điều ước, nguyện vọng, lời cầu mong
petition; request; vow; wish; hope
Cấu tạo gợi hình
Các phần đầu hoặc trang 頁 và đồng bằng; cánh đồng 原 cùng gợi một cảnh về “mong muốn” trong 願.
Tưởng tượng đang kể một câu chuyện ngắn về “mong muốn”: đầu hoặc trang 頁 và đồng bằng; cánh đồng 原 lần lượt xuất hiện và cuối cùng ghép thành 願. Liên tưởng này không khẳng định nguồn gốc lịch sử.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
願い
ねがい
điều ước, nguyện vọng, lời cầu mong
願書
がんしょ
Đơn, đơn xin
願う
ねがう
Cầu mong, cầu nguyện
お願いします
おねがいします
Xin vui lòng
どうかお願いします
どうかおねがいします
bằng cách nào đó xin giúp cho ạ
別々でお願いします
べつべつでおねがいします
tính riêng dùm cho ạ
これでお願いします。
これでおねがいします。
Lấy cho tôi cái này。
また今度お願いします
またこんどおねがいします
hẹn lần sau
お勘定をお願いします
おかんじょうをおねがいします
làm ơn thanh toán tiền
サンドイッチをお願いします。
サンドイッチをおねがいします。
Cho tôi sandwich。
締め切りぎりぎりに願書を出した
しめきりぎりぎりにがんしょをだした
nộp đơn sát ngày cuối
家族が健康に暮らせることが、私の一番の願いです。
Mong ước lớn nhất của tôi là gia đình có thể sống khỏe mạnh.
日本語の授業で、必要に応じて願いことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần lời cầu nguyện.
願書は締め切りまでに郵送してください。
Hãy gửi đơn đăng ký qua bưu điện trước hạn chót.
日本語の授業で、必要に応じて願うことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần cầu mong, cầu nguyện.