冷蔵庫
れいぞうこ
Tủ lạnh
warehouse; storehouse
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 庫 qua cảnh “kho”, với xe 車 và hình 广 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “kho”: xe 車 và hình 广 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 庫. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
冷蔵庫
れいぞうこ
Tủ lạnh
新しい家に冷蔵庫があります。
Trong ngôi nhà mới có tủ lạnh.
đáy; đế; độ sâu; giá đáy; căn cứ
Chung thành phần
底 và 庫 cùng có thành phần 广.
sàn; giường; sàn nhà; nền tảng; địa tầng
Chung thành phần
庫 và 床 cùng có thành phần 广.
phủ; cơ quan chính quyền; cơ quan; công sở; thủ đô
Chung thành phần
府 và 庫 cùng có thành phần 广.
văn phòng chính phủ; cơ quan nhà nước
Chung thành phần
庁 và 庫 cùng có thành phần 广.