殺す
ころす
giết, sát hại
kill; murder; butcher; slice off; split; diminish
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 殺 với cây 木、hình 乂 và tay cầm dụng cụ 殳 nhắc ta nhớ “giết”.
Đặt cây 木、hình 乂 và tay cầm dụng cụ 殳 vào cùng một khung cảnh mang ý “giết”. Khi các chi tiết khép lại thành 殺, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
殺す
ころす
giết, sát hại
日本語の授業で、必要に応じて殺すことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần giết, sát hại.
農薬を使いすぎると、作物に必要な虫まで殺してしまいます。
Nếu dùng quá nhiều thuốc trừ sâu, ta có thể giết cả những côn trùng cần thiết cho cây trồng.