水
みず
nước
water
Cấu tạo gợi hình
Dòng chính tỏa các giọt sang hai bên — 水 là nước.
Nước chảy ở giữa rồi bắn hai giọt sang hai phía. Chuyển động ấy tạo hình 水.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
水
みず
nước
水泳
すいえい
Bơi lội
水準
すいじゅん
mức, trình độ; tiêu chuẩn
水玉
みずたま
Chấm bi
水分
すいぶん
thành phần nước, nước
水道
すいどう
Nước máy, hệ thống nước máy
水着
みずぎ
đồ bơi
鼻水
はなみず
Nước mũi
香水
こうすい
Nước hoa
水族館
すいぞくかん
Thủy cung
水曜日
すいようび
Thứ Tư
降水量
こうすいりょう
Lượng nước mưa
海水浴
かいすいよく
Sự tắm biển
水をくむ
みずをくむ
múc nước
水が凍る
みずがこおる
nước đóng băng
水を切る
みずをきる
làm ráo nước
水道の蛇口をひねる
すいどうのじゃぐちをひねる
vặn vòi nước
ウィスキーの水割り
ウィスキーのみずわり
rượu whisky pha nước
運動のあとで水をたくさん飲みました。
Sau khi vận động tôi đã uống nhiều nước.
夏になると、週に二回水泳を習います。
Khi hè đến, tôi học bơi hai buổi mỗi tuần.
日本語の授業で、水泳について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về bơi lội.
生活水準の向上に合わせて消費も増えた。
Tiêu dùng cũng tăng theo mức sống được nâng cao.