覚え
おぼえ
Nhớ, trí nhớ
memorize; learn; remember; awake; sober up
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 覚 với nhìn 見 và hình 龸 nhắc ta nhớ “nhớ”.
Đặt nhìn 見 và hình 龸 vào cùng một khung cảnh mang ý “nhớ”. Khi các chi tiết khép lại thành 覚, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
覚え
おぼえ
Nhớ, trí nhớ
覚悟
かくご
sự chuẩn bị tinh thần; quyết tâm chấp nhận hậu quả
自覚
じかく
sự tự nhận thức; ý thức về trách nhiệm hoặc vị trí
覚ます
さます
tỉnh dậy, thức dậy
覚める
さめる
thức dậy
覚える
おぼえる
Nhớ, ghi nhớ
その名前には、どこかで聞いた覚えがある。
Tôi nhớ hình như đã nghe cái tên đó ở đâu rồi.
多少の失敗は覚悟して新しいことを始めた。
Tôi bắt đầu điều mới với sự chuẩn bị tinh thần cho vài thất bại.
チームの一員だという自覚を持って行動しよう。
Hãy hành động với ý thức rằng mình là một thành viên của nhóm.
冷たい水で顔を洗って眠気を覚ましました。
Tôi rửa mặt bằng nước lạnh để tỉnh ngủ.
quan sát; cách nhìn; cảnh quan
Chung thành phần
観 và 覚 cùng có thành phần 見.
thường; bình thường; luôn luôn
Chung thành phần
常 và 覚 cùng có thành phần 龸.
quy tắc; tiêu chuẩn; đo lường
Chung thành phần
規 và 覚 cùng có thành phần 見.
cha mẹ; thân thiết; thân
Chung thành phần
覚 và 親 cùng có thành phần 見.
quên
Ý nghĩa đối lập
覚 là nhớ hoặc nhận biết; 忘 là quên.