割引
わりびき
Sự giảm giá, bớt, bán rẻ
proportion; comparatively; divide; cut; separate; split
Cấu tạo gợi hình
Nhìn tác hại 害 và dao 刂, liên tưởng đến “chia” để nhớ 割.
Hình dung một cảnh rõ ràng về “chia”, trong đó tác hại 害 và dao 刂 được đặt cạnh nhau thành dáng 割. Đây là liên tưởng học tập, không phải giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
割引
わりびき
Sự giảm giá, bớt, bán rẻ
割合
わりあい
tỷ lệ, tương đối (khá, khá là)
役割
やくわり
Vai trò
割り勘
わりかん
chia tiền trả
割り算
わりざん
phép chia
割れる
われる
bể, nứt, hỏng
時間割
じかんわり
Thời gian biểu
割り込む
わりこむ
Chen
3割引き
3わりびき
giảm 30%
割り勘にする
わりかんにする
chia riêng (tính tiền)
グラスを割る
グラスをわる
làm vỡ cốc thủy tinh
グラスが割れる
グラスがわれる
cốc bị vỡ
ウィスキーの水割り
ウィスキーのみずわり
rượu whisky pha nước
学生証を見せると、入場料が二割引になります。
Nếu xuất trình thẻ sinh viên, phí vào cửa sẽ được giảm hai mươi phần trăm.
日本語の授業で、割引について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về sự giảm giá, bớt, bán rẻ.
この町では、自転車で通勤する人の割合が年々増えています。
Ở thành phố này, tỷ lệ người đi làm bằng xe đạp đang tăng qua từng năm.
日本語の授業で、割合について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về tỷ lệ, tương đối (khá, khá là).
khắc; thời khắc
Chung thành phần
割 và 刻 cùng có thành phần 刂.
phán xét; phân định; con dấu
Chung thành phần
判 và 割 cùng có thành phần 刂.
lợi ích; lợi thế; có hiệu quả
Chung thành phần
利 và 割 cùng có thành phần 刂.
đến; đạt tới
Chung thành phần
到 và 割 cùng có thành phần 刂.
chế độ; kiểm soát; chế tạo
Chung thành phần
制 và 割 cùng có thành phần 刂.
hàng; xếp hàng; dãy
Chung thành phần
列 và 割 cùng có thành phần 刂.