道路
どうろ
Đường, đường bộ
Bài 1 名詞A
雪のため、山へ続く道路が閉鎖されました。
Do tuyết, con đường dẫn lên núi đã bị đóng.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
120 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Bài 1 名詞A
120 từ trong bài này
どうろ
Đường, đường bộ
Bài 1 名詞A
雪のため、山へ続く道路が閉鎖されました。
Do tuyết, con đường dẫn lên núi đã bị đóng.
さか
Dốc
Bài 1 名詞A
この先は急な坂が続くので、自転車では大変だ。
Phía trước là dốc cao kéo dài nên đi xe đạp rất vất vả.
けむり
Khói
Bài 1 名詞A
窓の外に白い煙が上がっている。
Khói trắng đang bốc lên ngoài cửa sổ.
はい
tro, tàn
Bài 1 名詞A
火が完全に消えたことを確認してから、灰を片づけてください。
Hãy xác nhận lửa đã tắt hoàn toàn rồi mới dọn tro.
はん
con dấu
Bài 1 名詞A
申込書の最後に名前を書き、判を押してください。
Hãy viết tên và đóng dấu ở cuối đơn đăng ký.
めいし
Danh thiếp
Bài 1 名詞A
会った人に名刺を渡しました。
Tôi đưa danh thiếp cho người vừa gặp.
めんきょ
giấy phép; sự cấp phép
Bài 1 名詞A
海外で運転するには、国際免許が必要だ。
Để lái xe ở nước ngoài cần giấy phép quốc tế.
おおく
nhiều
Bài 1 名詞A
この祭りには毎年、海外からも多くの観光客が訪れます。
Mỗi năm, lễ hội này thu hút nhiều du khách từ cả nước ngoài.
ぜんはん
Hiệp đầu, nửa đầu
Bài 1 名詞A
試合の前半は相手のチームが二点リードしていました。
Trong nửa đầu trận đấu, đội đối phương dẫn trước hai điểm.
こうはん
nửa sau
Bài 1 名詞A
試合の後半に入ってから、相手の攻撃が急に激しくなりました。
Từ khi bước vào nửa sau trận đấu, các đợt tấn công của đối phương đột nhiên dữ dội hơn.
さいこう
cao nhất, tuyệt vời, rất
Bài 1 名詞A
山頂から見た朝日は、今までで最高の景色でした。
Mặt trời mọc nhìn từ đỉnh núi là cảnh đẹp tuyệt vời nhất tôi từng thấy.
さいてい
thấp nhất, tồi tệ, kinh khủng
Bài 1 名詞A
人の秘密を勝手に話すなんて、最低の行為だと思います。
Tôi cho rằng tự ý kể bí mật của người khác là một hành động rất tồi tệ.
さいしょ
Trước tiên, lúc đầu
Bài 1 名詞A
最初に名前と住所を書いてください。
Trước tiên hãy viết tên và địa chỉ.
さいご
Cuối cùng
Bài 1 名詞A
授業の最後に先生へ質問しました。
Cuối buổi học tôi hỏi giáo viên.
じどう
tự động
Bài 1 名詞A
このドアは人が近づくと自動で開く仕組みになっています。
Cánh cửa này có cơ chế tự động mở khi có người đến gần.
しゅるい
Loài, chủng loại
Bài 1 名詞A
この店では二十種類以上のパンを毎朝焼いています。
Cửa hàng này nướng hơn 20 loại bánh mì mỗi sáng.
せいかく
tính cách, nhân phẩm
Bài 1 名詞A
兄弟でも性格がまったく違い、兄は静かで弟は活発です。
Dù là anh em nhưng tính cách hoàn toàn khác nhau; anh thì trầm còn em thì năng động.
せいしつ
tính chất; bản tính
Bài 1 名詞A
この金属には熱を通しやすい性質がある。
Kim loại này có tính chất dễ dẫn nhiệt.
じゅんばん
thứ tự, lần lượt
Bài 1 名詞A
受付で番号札を取り、順番が来るまでお待ちください。
Hãy lấy số tại quầy tiếp tân và chờ đến lượt của mình.
ばん
lượt, trông coi
Bài 1 名詞A
次は私の番なので、発表の準備をしておきます。
Tiếp theo đến lượt tôi nên tôi sẽ chuẩn bị sẵn cho phần thuyết trình.
ほうほう
Phương pháp
Bài 1 名詞A
もっと簡単な方法を考えてみましょう。
Chúng ta hãy thử nghĩ ra một phương pháp đơn giản hơn.
せいひん
Sản phẩm, thành phẩm, hàng hóa
Bài 1 名詞A
この会社は電気製品を作っています。
Công ty này sản xuất đồ điện.
ねあがり
tăng giá
Bài 1 名詞A
材料費の値上がりが原因で、弁当の価格も上がりました。
Do chi phí nguyên liệu tăng nên giá cơm hộp cũng tăng theo.
なま
sống, tươi, chưa nấu chín
Bài 1 名詞A
ここはとても生な場所です。
Đây là một nơi rất sống, tươi sống.