非常に
ひじょうに
vô cùng, cực kỳ
Bài 8 副詞A
道路が凍っていて非常に危険なので、外出を控えてください。
Đường đang đóng băng và cực kỳ nguy hiểm nên hãy hạn chế ra ngoài.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
45 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Bài 8 副詞A
45 từ trong bài này
ひじょうに
vô cùng, cực kỳ
Bài 8 副詞A
道路が凍っていて非常に危険なので、外出を控えてください。
Đường đang đóng băng và cực kỳ nguy hiểm nên hãy hạn chế ra ngoài.
たいへん
vất vả, vô cùng, rất (mức độ)
Bài 8 副詞A
本日は大変にお待たせしてしまい、申し訳ございません。
Hôm nay chúng tôi đã để quý khách chờ quá lâu, thành thật xin lỗi.
ほとんど
Hầu như, hầu hết
Bài 8 副詞A
宿題はほとんど終わりました。
Bài tập về nhà hầu như đã xong.
だいたい
hầu như, khoảng, đại khái
Bài 8 副詞A
会議の内容は大体理解できましたが、一部確認したい点があります。
Tôi đã hiểu đại khái nội dung cuộc họp nhưng vẫn có vài điểm muốn xác nhận.
かなり
Khá là
Bài 8 副詞A
駅から会場まではかなり遠いです。
Từ ga đến địa điểm tổ chức khá xa.
ずいぶん
khá nhiều; đáng kể
Bài 8 副詞A
会わない間に、息子さんはずいぶん大きくなりましたね。
Trong thời gian không gặp, con trai anh đã lớn lên nhiều nhỉ.
けっこう
khá; tốt, đủ; không cần thêm
Bài 8 副詞A
お茶はもう結構です。十分いただきました。
Tôi không cần thêm trà nữa, đã uống đủ rồi.
だいぶ
khá nhiều, đáng kể
Bài 8 副詞A
薬を飲んだので、熱がだいぶ下がりました。
Nhờ uống thuốc nên cơn sốt đã giảm nhiều.
もっと
Hơn nữa
Bài 8 副詞A
日本語をもっと上手に話せるようになりたいです。
Tôi muốn có thể nói tiếng Nhật giỏi hơn nữa.
すっかり
Hẳn, thực sự, hoàn toàn
Bài 8 副詞A
数年ぶりに会った友人は、すっかり大人らしくなっていました。
Người bạn gặp lại sau nhiều năm đã trở nên hoàn toàn chững chạc.
いっぱい
đầy; no; nhiều
Bài 8 副詞A
昼ごはんをたくさん食べて、おなかがいっぱいです。
Tôi ăn nhiều vào bữa trưa nên đã no.
ぎりぎり
sát giới hạn, vừa kịp
Bài 8 副詞A
締め切りぎりぎりになって、ようやくレポートを提出しました。
Mãi sát hạn chót tôi mới nộp được báo cáo.
ぴったり
vừa khít, vừa vặn; hoàn toàn phù hợp
Bài 8 副詞A
この靴は大きさがぴったりで、とても歩きやすいです。
Đôi giày này vừa khít nên đi rất dễ chịu.
たいてい
thường; thường thường
Bài 8 副詞A
日曜日はたいてい家で休みます。
Chủ nhật tôi thường nghỉ ở nhà.
どうじに
đồng thời, cùng một lúc
Bài 8 副詞A
二つの機械を同時に動かすと、電気が足りなくなることがあります。
Khi vận hành hai máy cùng lúc, đôi khi nguồn điện không đủ.
まえもって
từ trước; chuẩn bị trước
Bài 8 副詞A
混雑を避けるため、前もって席を予約した。
Để tránh đông đúc, tôi đặt chỗ từ trước.
すぐに
ngay lập tức, sát gần
Bài 8 副詞A
異常な音が聞こえたら、すぐに機械を止めてください。
Nếu nghe thấy âm thanh bất thường, hãy dừng máy ngay lập tức.
もうすぐ
Sắp sửa
Bài 8 副詞A
もうすぐ春になります。
Sắp sang mùa xuân rồi.
とつぜん
Bỗng nhiên
Bài 8 副詞A
会議中に突然電気が消えて、部屋が真っ暗になりました。
Trong cuộc họp, điện đột nhiên tắt khiến căn phòng tối om.
あっというまに
trong chớp mắt; loáng một cái
Bài 8 副詞A
楽しい旅行の三日間は、あっという間に過ぎました。
Ba ngày du lịch vui vẻ đã trôi qua trong chớp mắt.
いつのまにか
Lúc nào không hay
Bài 8 副詞A
本を読んでいるうちに、いつの間にか眠ってしまいました。
Trong lúc đọc sách, tôi đã ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
しばらく
Một lúc, một chút
Bài 8 副詞A
疲れたので、ここでしばらく休みましょう。
Vì mệt nên chúng ta hãy nghỉ ở đây một lát.
ずっと
Suốt, hẳn
Bài 8 副詞A
電車のほうがバスよりずっと速いです。
Tàu điện nhanh hơn xe buýt rất nhiều.
あいかわらず
vẫn
Bài 8 副詞A
久しぶりに会った彼は相変わらず元気でした。
Lâu ngày gặp lại, anh ấy vẫn khỏe như trước.
つぎつぎに
tiếp theo, lần lượt
Bài 8 副詞A
開店すると、待っていた客が次々に店へ入ってきました。
Khi cửa hàng mở cửa, những vị khách đang chờ lần lượt đi vào.
どんどん
Dần dần, đều
Bài 8 副詞A
分からないことがあれば、どんどん質問してください。
Nếu có điều chưa hiểu, cứ liên tục đặt câu hỏi nhé.
ますます
Càng ngày càng, càng hơn
Bài 8 副詞A
新しい駅ができて、この町はますます便利になりました。
Từ khi có ga mới, thị trấn này ngày càng thuận tiện hơn.
やっと
Cuối cùng (đạt được)
Bài 8 副詞A
何度も練習して、やっと泳げるようになりました。
Sau nhiều lần luyện tập, cuối cùng tôi đã biết bơi.
とうとう
Cuối cùng
Bài 8 副詞A
長い工事がとうとう終わりました。
Công trình kéo dài cuối cùng cũng hoàn thành.
ついに
Cuối cùng thì, mãi thì cũng, rồi thì
Bài 8 副詞A
何度も失敗しましたが、ついに目標を達成しました。
Dù đã thất bại nhiều lần, cuối cùng tôi cũng đạt được mục tiêu.
もちろん
Đương nhiên
Bài 8 副詞A
「明日も来ますか。」「もちろんです。」
“Ngày mai bạn cũng đến chứ?” “Tất nhiên rồi.”
やはり
Như dự đoán, đúng là
Bài 8 副詞A
やはり電車より自転車のほうが早く着きました。
Đúng như dự đoán, đi xe đạp đến sớm hơn đi tàu.
きっと
Chắc, chắc chắn
Bài 8 副詞A
毎日練習すれば、きっと上手になります。
Nếu luyện tập mỗi ngày, chắc chắn bạn sẽ giỏi lên.
ぜひ
Nhất định
Bài 8 副詞A
日本へ来たら、ぜひ京都にも行ってください。
Nếu đến Nhật, nhất định hãy ghé Kyoto.
なるべく
cố gắng, nếu có thể
Bài 8 副詞A
健康のため、なるべく階段を使うようにしています。
Vì sức khỏe, tôi cố gắng sử dụng cầu thang bộ khi có thể.
あんがい
Không ngờ, ngoài dự tưởng
Bài 8 副詞A
難しそうに見えた作業は、やってみると案外簡単でした。
Công việc trông có vẻ khó nhưng khi làm thử lại đơn giản ngoài dự đoán.
もしかすると
có lẽ, biết đâu
Bài 8 副詞A
もしかすると、電車が事故で遅れているのかもしれない。
Biết đâu tàu đang trễ vì tai nạn.
まさか
Lẽ nào lại vậy
Bài 8 副詞A
まさか彼が大会で優勝するとは思っていませんでした。
Tôi không ngờ anh ấy lại vô địch giải đấu.
うっかり
lơ đãng, sơ ý, không để ý
Bài 8 副詞A
うっかり電車に傘を忘れてしまいました。
Tôi đã sơ ý để quên ô trên tàu.
つい
lỡ, vô tình; vừa mới
Bài 8 副詞A
おいしそうなケーキを見ると、つい買ってしまいます。
Hễ thấy chiếc bánh trông ngon là tôi lại lỡ mua mất.
おもわず
bất giác; không kìm được
Bài 8 副詞A
うれしい知らせを聞いて、思わず笑顔になった。
Nghe tin vui, tôi bất giác mỉm cười.
ほっと
nhẹ nhõm, an tâm
Bài 8 副詞A
迷子になった子どもが無事に見つかり、みんなほっとしました。
Đứa trẻ bị lạc đã được tìm thấy an toàn nên mọi người đều nhẹ nhõm.
いらいら
nóng lòng
Bài 8 副詞A
電車がなかなか来なくて、待っている人たちがいらいらしていました。
Tàu mãi không đến nên những người đang chờ bắt đầu sốt ruột.
のんびり
thong thả, ung dung
Bài 8 副詞A
休日は海の近くを散歩して、のんびり過ごしたいです。
Ngày nghỉ tôi muốn đi dạo gần biển và tận hưởng thời gian thong thả.
じつは
Thật ra
Bài 8 副詞A
実は、もう一度内容を確認しました。
thật ra, tôi đã kiểm tra lại nội dung một lần nữa.