届く
とどく
Được gửi đến, đến nơi
Bài 5 動詞B
昨日送った荷物が今朝届きました。
Kiện hàng gửi hôm qua đã đến sáng nay.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
100 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Bài 5 動詞B
100 từ trong bài này
とどく
Được gửi đến, đến nơi
Bài 5 動詞B
昨日送った荷物が今朝届きました。
Kiện hàng gửi hôm qua đã đến sáng nay.
とどける
Đem đến, phát (hàng hóa)
Bài 5 動詞B
忘れたノートを友だちの家に届けました。
Tôi mang quyển vở bị quên đến nhà bạn.
かく
Vẽ
Bài 5 動詞B
子どもが動物の絵をかいています。
Đứa trẻ đang vẽ tranh động vật.
つかむ
nắm, chộp; nắm bắt
Bài 5 動詞B
新しい仕事の流れを早くつかむことが大切だ。
Điều quan trọng là nhanh chóng nắm bắt quy trình công việc mới.
にぎる
túm, nắm
Bài 5 動詞B
緊張していたので、マイクを握る手に力が入りました。
Vì căng thẳng nên bàn tay cầm micro của tôi siết chặt hơn.
おさえる
nắm bắt, giữ
Bài 5 動詞B
風で飛ばされないよう、手で帽子をしっかり押さえました。
Tôi giữ chặt mũ bằng tay để nó không bị gió thổi bay.
ちかづく
Đến gần
Bài 5 動詞B
台風が近づいているので、旅行を中止しました。
Vì bão đang đến gần nên tôi đã hủy chuyến đi.
ちかづける
Cho (~) đến gần
Bài 5 動詞B
机を窓に近づけると、手元が明るくなった。
Khi đưa bàn lại gần cửa sổ, chỗ làm việc sáng hơn.
あう
hợp, khớp
Bài 5 動詞B
この靴はデザインが好きですが、私の足には合いません。
Tôi thích thiết kế đôi giày này nhưng nó không vừa chân tôi.
あわせる
ghép, kết hợp; điều chỉnh cho khớp
Bài 5 動詞B
時計を駅の時計に合わせました。
Tôi chỉnh đồng hồ của mình khớp với đồng hồ ở ga.
あたる
trúng; va chạm; đúng; được phân công
Bài 5 動詞B
商店街の抽選で旅行券が当たった。
Tôi trúng phiếu du lịch trong cuộc rút thăm ở phố mua sắm.
あてる
đánh, đúng, chạm
Bài 5 動詞B
箱の中に何が入っているか、音だけで当ててみてください。
Hãy thử đoán xem trong hộp có gì chỉ dựa vào âm thanh.
くらべる
So sánh
Bài 5 動詞B
二つの店の値段を比べてから買いました。
Tôi đã so sánh giá của hai cửa hàng rồi mới mua.
にあう
Hợp
Bài 5 動詞B
その青いシャツはあなたによく似合っています。
Chiếc áo sơ mi xanh đó rất hợp với bạn.
にる
giống nhau, tương tự nhau
Bài 5 動詞B
娘は目がお母さんに似ています。
Đôi mắt của cô con gái giống mẹ.
にせる
bắt chước, mô phỏng
Bài 5 動詞B
この新しい建物は、昔の駅舎に似せて造られました。
Tòa nhà mới này được xây mô phỏng theo nhà ga ngày xưa.
わかれる
chia, phân chia
Bài 5 動詞B
参加者は三つのグループに分かれて、町を調査しました。
Những người tham gia chia thành ba nhóm để khảo sát thành phố.
わける
chia
Bài 5 動詞B
大きなケーキを八人分に分けました。
Tôi chia chiếc bánh lớn thành tám phần.
たす
Thêm vào, cộng
Bài 5 動詞B
三に五を足すと、八になります。
Cộng năm vào ba thì bằng tám.
ひく
Kéo
Bài 5 動詞B
このドアは手前に引いて開けます。
Cánh cửa này mở bằng cách kéo về phía mình.
ふえる
Tăng
Bài 5 動詞B
春になると、この町を訪れる人が増えます。
Khi xuân đến, số người ghé thăm thị trấn này tăng lên.
ふやす
Làm tăng
Bài 5 動詞B
健康のために、野菜を食べる回数を増やしました。
Vì sức khỏe, tôi đã tăng số lần ăn rau.
へる
giảm
Bài 5 動詞B
運動を続けたら、体重が少し減りました。
Sau khi duy trì vận động, cân nặng của tôi đã giảm một chút.
へらす
Làm giảm
Bài 5 動詞B
健康のために、甘い物を減らしています。
Vì sức khỏe, tôi đang giảm đồ ngọt.
かわる
(Cái gì đó) thay đổi
Bài 5 動詞B
駅の工事でバス乗り場が変わりました。
Do công trình ở ga, điểm đón xe buýt đã thay đổi.
かえる
Thay đổi
Bài 5 動詞B
約束の時間を三時に変えました。
Tôi đã đổi giờ hẹn sang ba giờ.
かわる
được thay, được đổi sang cái khác
Bài 5 動詞B
担当者が来月から替わるため、新しい連絡先をお知らせします。
Vì người phụ trách sẽ được thay từ tháng sau nên tôi xin thông báo địa chỉ liên hệ mới.
かえる
thay, đổi sang cái khác
Bài 5 動詞B
空港で円をドルに替えました。
Tôi đã đổi yên sang đô la ở sân bay.
かえる
trả về
Bài 5 動詞B
壁に向かって投げたボールが、こちらへ返ってきました。
Quả bóng ném vào tường đã bật trở lại phía này.
かえす
Trả lại
Bài 5 動詞B
借りた傘を友だちに返しました。
Tôi đã trả chiếc ô mượn cho bạn.
ゆずる
bàn giao, chuyển nhượng
Bài 5 動詞B
電車で立っているお年寄りに席を譲りました。
Tôi đã nhường ghế trên tàu cho một cụ già đang đứng.
たすかる
đỡ, may
Bài 5 動詞B
荷物を運んでくれると、本当に助かります。
Nếu bạn giúp chuyển hành lý thì tôi thực sự đỡ rất nhiều.
たすける
giúp, cứu
Bài 5 動詞B
道で困っていた旅行者を助けました。
Tôi đã giúp một du khách đang gặp khó khăn trên đường.
いじめる
Chơi xấu, quấy nhiễu, chọc phá
Bài 5 動詞B
弱い人をいじめてはいけません。
Không được bắt nạt người yếu hơn.
だます
Lừa gạt
Bài 5 動詞B
うその情報で人をだます行為は犯罪になる。
Hành vi lừa người khác bằng thông tin giả có thể thành tội phạm.
ぬすむ
Trộm, cắp
Bài 5 動詞B
店の商品を盗んだ人が警察に捕まりました。
Người ăn cắp hàng của cửa tiệm đã bị cảnh sát bắt.
ささる
mắc, hóc, đâm
Bài 5 動詞B
魚の骨がのどに刺さったので、すぐに病院へ行きました。
Vì xương cá mắc trong cổ họng nên tôi đã đến bệnh viện ngay.
さす
cắn, hút, chích, đâm, thọc
Bài 5 動詞B
森を歩いているとき、腕を虫に刺されました。
Khi đi bộ trong rừng, tôi bị côn trùng đốt vào cánh tay.
ころす
giết, sát hại
Bài 5 動詞B
農薬を使いすぎると、作物に必要な虫まで殺してしまいます。
Nếu dùng quá nhiều thuốc trừ sâu, ta có thể giết cả những côn trùng cần thiết cho cây trồng.
かくれる
trốn, ẩn nấp
Bài 5 動詞B
子どもたちは大きな木の後ろに隠れて、友達を驚かせました。
Bọn trẻ trốn sau một cái cây lớn rồi làm bạn bè giật mình.
かくす
Che giấu
Bài 5 動詞B
失敗した事実を隠さず、正直に報告した。
Tôi không che giấu sự thật thất bại mà báo cáo trung thực.
うまる
được lấp đầy, bị chôn; kín chỗ
Bài 5 動詞B
人気の講座なので、募集を始めた日に席がすべて埋まりました。
Vì là khóa học được yêu thích nên toàn bộ chỗ đã kín ngay trong ngày mở đăng ký.
うめる
chôn, lấp; lấp đầy
Bài 5 動詞B
道にできた穴を土で埋めて、平らにしました。
Chúng tôi lấp hố trên đường bằng đất rồi san phẳng.
かこむ
Vây quanh, bao bọc
Bài 5 動詞B
家族みんなで食卓を囲み、旅行の思い出を話しました。
Cả gia đình quây quần quanh bàn ăn và kể chuyện kỷ niệm chuyến đi.
つまる
bị tắc, nghẹt; đầy kín; dồn lại
Bài 5 動詞B
鼻が詰まって息がしにくい。
Mũi bị nghẹt khiến tôi khó thở.
つめる
chất, nhét vào, rút ngắn (khoảng cách)
Bài 5 動詞B
旅行に必要な服を小さなかばんに詰めました。
Tôi đã xếp quần áo cần cho chuyến đi vào một chiếc túi nhỏ.
ひらく
Mở, lật
Bài 5 動詞B
テキストの二十ページを開いてください。
Hãy mở trang hai mươi của giáo trình.
とじる
đóng (cửa)
Bài 5 動詞B
風が強くなってきたので、窓を閉じてください。
Gió đang mạnh dần nên hãy đóng cửa sổ lại.