ぐっすり
ぐっすり
ngủ say; ngủ ngon
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
昨日は疲れていたので、朝までぐっすり眠れました。
Hôm qua tôi mệt nên đã ngủ ngon đến sáng.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
35 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
35 từ trong bài này
ぐっすり
ngủ say; ngủ ngon
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
昨日は疲れていたので、朝までぐっすり眠れました。
Hôm qua tôi mệt nên đã ngủ ngon đến sáng.
きちんと
đàng hoàng; ngay ngắn
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
使った道具はきちんと元の場所へ戻してください。
Hãy trả dụng cụ đã dùng về đúng chỗ.
しっかり
chắc chắn; cẩn thận, vững vàng
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
試験の説明をしっかり読んでから答えましょう。
Hãy đọc kỹ hướng dẫn của bài thi rồi mới trả lời.
はっきり
rõ ràng
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
聞こえないので、もう少しはっきり話してください。
Tôi không nghe rõ nên hãy nói rõ hơn một chút.
じっと
yên lặng, không cử động; chăm chú
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
写真を撮る間、動かないでじっとしていてください。
Trong lúc chụp ảnh, xin hãy đứng yên và đừng cử động.
そっと
khẽ, nhẹ nhàng; lặng lẽ
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
赤ちゃんを起こさないように、ドアをそっと閉めました。
Tôi khẽ đóng cửa để không đánh thức em bé.
べつべつに
riêng ra
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
同じ商品ですが、壊れないように別々に包んでください。
Tuy là cùng một loại hàng, hãy gói riêng từng món để chúng không bị hỏng.
それぞれ
Mỗi, riêng
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
参加者はそれぞれ違う経験を持っているので、意見もさまざまです。
Mỗi người tham gia có trải nghiệm khác nhau nên ý kiến cũng đa dạng.
たがいに
Nhau, cùng nhau
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
困ったときは互いに助け合うことを約束しました。
Chúng tôi hứa sẽ giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn.
ちょくせつ
Trực tiếp
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
大切な用件なので、担当者に直接伝えた。
Vì là việc quan trọng nên tôi nói trực tiếp với người phụ trách.
ほんとうに
Thật sự là
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
助けてくれて、本当にありがとう。
Thật sự cảm ơn bạn đã giúp tôi.
かならず
chắc chắn, đảm bảo, nhất định, luôn như vậy, không có ngoại lệ
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
教室を出る前に、必ず電気を消してください。
Trước khi rời lớp học, nhất định hãy tắt điện.
ぜったいに
nhất định; tuyệt đối
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
大切なパスワードを絶対に人に教えないでください。
Tuyệt đối không được cho người khác biết mật khẩu quan trọng.
とくに
Đặc biệt
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
日本料理の中では、特にすしが好きです。
Trong các món Nhật, tôi đặc biệt thích sushi.
ただ
chỉ; chỉ có; có điều; tuy nhiên; nhưng
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
ただ、もう一度内容を確認しました。
Tuy nhiên, tôi đã kiểm tra lại nội dung thêm một lần nữa.
すくなくとも
ít nhất; tối thiểu
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
参加者は少なくとも百人を超える見込みだ。
Dự kiến người tham gia ít nhất sẽ vượt một trăm.
けっして
không bao giờ
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
この暗証番号は、決して他人に教えてはいけません。
Tuyệt đối không được cho người khác biết mã số bí mật này.
すこしも
một chút cũng không
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
薬を飲みましたが、頭の痛みは少しも良くなりませんでした。
Tôi đã uống thuốc nhưng cơn đau đầu không đỡ chút nào.
ちっとも
Một chút cũng (không)
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
一時間待ちましたが、バスはちっとも来ません。
Tôi đợi một tiếng mà xe buýt vẫn chẳng đến chút nào.
まったく
hoàn toàn không, hoàn toàn, thực sự
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
説明を聞いても、何をすればいいのか全く分かりませんでした。
Dù nghe giải thích, tôi vẫn hoàn toàn không hiểu phải làm gì.
とても
Rất
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
この町はとても静かです。
Thị trấn này rất yên tĩnh.
どんなに
bao nhiêu (nhiều), dù cho có thể nào… đi chăng nữa
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
どんなに忙しくても、朝ご飯は食べるようにしています。
Dù bận đến đâu, tôi vẫn cố gắng ăn sáng.
どうしても
dù thế nào cũng; nhất định; hoàn toàn không thể
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
何度試しても、どうしても扉が開かない。
Dù thử nhiều lần, cánh cửa vẫn nhất định không mở.
まるで
giống như, hoàn toàn không
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
山の上から見た雲は、まるで白い海のようでした。
Những đám mây nhìn từ trên núi trông giống hệt một biển trắng.
いったい
rốt cuộc, thực ra; hoàn toàn (trong câu phủ định)
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
こんな遅い時間に、一体どこへ行くつもりですか。
Giờ muộn thế này, rốt cuộc bạn định đi đâu?
べつに
riêng biệt; không đặc biệt (thường đi với phủ định)
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
今日は別に予定がないので、いつでも会える。
Hôm nay tôi không có kế hoạch gì đặc biệt nên có thể gặp lúc nào cũng được.
たった
chỉ có, vẻn vẹn
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
駅から学校までは歩いてたった五分です。
Từ ga đến trường đi bộ chỉ mất vỏn vẹn năm phút.
ほんの
Chỉ (một chút)
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
これはほんのお礼の気持ちです。
Đây chỉ là chút lòng cảm ơn của tôi.
それで
vì vậy; rồi sao, và thế là
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
それで、もう一度内容を確認しました。
nên là, sau đó thì, rồi sao, tôi đã kiểm tra lại nội dung một lần nữa.
そこで
do đó; trong tình huống ấy
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
そこで、もう一度内容を確認しました。
do vậy, do đó, tôi đã kiểm tra lại nội dung một lần nữa.
そのうえ
thêm nữa
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
そのうえ、もう一度内容を確認しました。
thêm nữa, tôi đã kiểm tra lại nội dung một lần nữa.
また
lại; ngoài ra; một lần nữa
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
この薬は熱を下げる。また、痛みを軽くする作用もある。
Thuốc này hạ sốt, ngoài ra còn có tác dụng giảm đau.
または
hoặc; hay là
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
または、もう一度内容を確認しました。
hoặc, tôi đã kiểm tra lại nội dung một lần nữa.
それとも
hay là (dùng giữa các câu hỏi lựa chọn)
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
それとも、もう一度内容を確認しました。
hay là, hoặc là, tôi đã kiểm tra lại nội dung một lần nữa.
つまり
nói các khác, tóm lại là, tức là
Bài 12 副詞B、連体詞・接続詞
つまり、もう一度内容を確認しました。
nói các khác, tóm lại là, tức là, tôi đã kiểm tra lại nội dung một lần nữa.