渇く
かわく
khát
Bài 2 動詞A
暑い日に長い時間歩いたので、のどが渇きました。
Vì đi bộ lâu trong ngày nóng nên tôi đã khát nước.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
100 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Bài 2 動詞A
100 từ trong bài này
かわく
khát
Bài 2 動詞A
暑い日に長い時間歩いたので、のどが渇きました。
Vì đi bộ lâu trong ngày nóng nên tôi đã khát nước.
かぐ
ngửi
Bài 2 動詞A
犬は地面の匂いを嗅ぎながら、なくした物を探しています。
Chú chó vừa ngửi mùi trên mặt đất vừa tìm món đồ bị mất.
たたく
đánh, gõ, vỗ
Bài 2 動詞A
部屋に入る前に、ドアを軽く叩いてください。
Trước khi vào phòng, hãy gõ cửa nhẹ.
なぐる
đánh, đấm
Bài 2 動詞A
どんな理由があっても、人を殴ってはいけない。
Dù có lý do gì cũng không được đánh người.
ける
đá
Bài 2 動詞A
ゴールの近くから思い切りボールを蹴りました。
Tôi đá quả bóng hết sức từ gần khung thành.
だく
ôm, bế
Bài 2 動詞A
彼は将来への不安を抱いている。
Anh ấy đang mang trong lòng nỗi lo về tương lai.
たおれる
Đổ sụp, ngã, đổ, ngã bệnh
Bài 2 動詞A
強い風で庭の古い木が倒れました。
Cây cổ thụ trong vườn đã đổ vì gió mạnh.
たおす
làm đổ, hạ gục
Bài 2 動詞A
強い風が吹いて、庭にあった細い木を倒しました。
Gió mạnh đã thổi đổ cái cây nhỏ trong vườn.
おきる
thức dậy; xảy ra
Bài 2 動詞A
平日は七時前に起きます。
Ngày thường tôi thức dậy trước bảy giờ.
おこす
Đánh thức
Bài 2 動詞A
明日は母が六時に私を起こします。
Ngày mai mẹ sẽ đánh thức tôi lúc sáu giờ.
たずねる
hỏi, xin, yêu cầu
Bài 2 動詞A
道が分からなかったので、駅員に出口の場所を尋ねました。
Vì không biết đường nên tôi đã hỏi nhân viên nhà ga vị trí lối ra.
よぶ
Gọi
Bài 2 動詞A
機械が動かないので、係の人を呼びました。
Vì máy không chạy nên tôi gọi nhân viên phụ trách.
さけぶ
kêu gào, la hét
Bài 2 動詞A
危ないと思った私は、大きな声で止まれと叫びました。
Thấy nguy hiểm, tôi hét lớn bảo dừng lại.
だまる
im lặng, làm thinh
Bài 2 動詞A
困ったことがあるなら、黙っていないで相談してください。
Nếu có chuyện khó khăn thì đừng im lặng, hãy trao đổi với tôi.
かう
Nuôi (thú)
Bài 2 動詞A
妹はアパートで猫を飼っています。
Em gái tôi nuôi mèo trong căn hộ.
かぞえる
Đếm
Bài 2 動詞A
箱の中のりんごを一つずつ数えました。
Tôi đã đếm từng quả táo trong hộp.
かわく
khô
Bài 2 動詞A
洗濯物がまだ乾いていないので、もう少し外に干しておきます。
Quần áo vẫn chưa khô nên tôi sẽ phơi ngoài trời thêm một lúc.
かわかす
làm khô; phơi khô
Bài 2 動詞A
洗った服を庭で乾かします。
Tôi phơi quần áo đã giặt ở vườn.
たたむ
gấp, gập
Bài 2 動詞A
使い終わった布団はきれいに畳んで、押し入れにしまいます。
Sau khi dùng xong, tôi gấp chăn gọn gàng và cất vào tủ âm tường.
さそう
Mời
Bài 2 動詞A
週末の映画に友達を誘いました。
Tôi đã rủ bạn đi xem phim cuối tuần.
おごる
đãi, chiêu đãi
Bài 2 動詞A
就職が決まったので、今日は私がおごります。
Vì đã tìm được việc nên hôm nay tôi sẽ đãi.
あずかる
Trông hộ
Bài 2 動詞A
友達が戻るまで、荷物を預かっています。
Tôi đang giữ hộ hành lý cho đến khi bạn quay lại.
あずける
gửi, gửi trông hộ
Bài 2 動詞A
旅行中、犬を姉の家に預けました。
Trong chuyến đi, tôi đã gửi chó ở nhà chị gái.
きまる
Được quyết định
Bài 2 動詞A
来月の会議の日が決まりました。
Ngày họp tháng sau đã được quyết định.
きめる
Quyết định
Bài 2 動詞A
みんなで旅行のスケジュールを決めました。
Mọi người đã cùng quyết định lịch trình du lịch.
うつる
được chiếu, được chụp
Bài 2 動詞A
暗い場所で撮ったため、顔がはっきり写真に写りませんでした。
Vì chụp ở nơi tối nên khuôn mặt không hiện rõ trong ảnh.
うつす
chụp, sao chép
Bài 2 動詞A
黒板に書かれた予定を忘れないように、ノートに写しました。
Để không quên lịch ghi trên bảng, tôi đã chép lại vào vở.
おもいだす
Nhớ ra, nhớ
Bài 2 動詞A
写真を見て、昔の友だちを思い出しました。
Nhìn ảnh tôi nhớ lại người bạn cũ.
おそわる
Được dạy, học
Bài 2 動詞A
茶道の基本は祖母から教わった。
Tôi được bà dạy những điều cơ bản về trà đạo.
もうしこむ
Đăng ký
Bài 2 動詞A
日本語のスピーチ大会に申し込むつもりです。
Tôi định đăng ký cuộc thi hùng biện tiếng Nhật.
ことわる
từ chối
Bài 2 動詞A
用事があったので、友達の誘いを断りました。
Vì có việc nên tôi đã từ chối lời mời của bạn.
みつかる
Được tìm ra, tìm thấy
Bài 2 動詞A
なくした財布が駅の事務所で見つかりました。
Chiếc ví bị mất đã được tìm thấy tại văn phòng nhà ga.
みつける
Tìm thấy
Bài 2 動詞A
図書館で探していた本を見つけました。
Tôi đã tìm thấy cuốn sách mình cần ở thư viện.
つかまる
Bị bắt
Bài 2 動詞A
駅で荷物を盗んだ犯人が昨夜捕まりました。
Thủ phạm trộm hành lý ở nhà ga đã bị bắt tối qua.
つかまえる
Bắt được
Bài 2 動詞A
警察は逃げた男を駅で捕まえました。
Cảnh sát đã bắt người đàn ông bỏ trốn tại nhà ga.
のる
lên; đi bằng phương tiện
Bài 2 動詞A
毎朝七時の電車に乗ります。
Mỗi sáng tôi lên chuyến tàu lúc bảy giờ.
のせる
cho lên, chở; đặt lên
Bài 2 動詞A
駅まで行く途中で友達を車に乗せました。
Trên đường đến ga, tôi cho một người bạn lên xe.
おりる
xuống (tàu, xe, núi), nhận được(cấp phép, chứng chỉ, lương hưu…)
Bài 2 動詞A
次の駅で電車を降りて、地下鉄に乗り換えてください。
Hãy xuống tàu ở ga tiếp theo rồi chuyển sang tàu điện ngầm.
おろす
cho xuống (tàu, xe), hạ xuống, rút tiền
Bài 2 動詞A
駅の前で客を降ろしてから、車を駐車場に止めました。
Sau khi cho khách xuống trước ga, tôi đã đỗ xe vào bãi.
なおる
được sửa
Bài 2 動詞A
修理に出していた時計が直り、昨日店から戻ってきました。
Chiếc đồng hồ gửi sửa đã được sửa xong và hôm qua được trả về từ cửa hàng.
なおす
Sửa, sửa chữa, chỉnh sửa
Bài 2 動詞A
父が壊れた時計を直しました。
Bố tôi đã sửa chiếc đồng hồ hỏng.
なおる
Lành, khỏi bệnh, hết bệnh
Bài 2 動詞A
薬を飲んだら、かぜが早く治りました。
Sau khi uống thuốc, bệnh cảm của tôi nhanh chóng khỏi.
なおす
Chữa
Bài 2 動詞A
医者に虫歯を治してもらいました。
Tôi đã nhờ nha sĩ chữa chiếc răng sâu.
なくなる
Mất, chết
Bài 2 動詞A
祖父は九十歳で亡くなりました。
Ông tôi đã qua đời ở tuổi chín mươi.
なくす
mất (ai đó)
Bài 2 動詞A
彼は若いころに父親を亡くし、母親と二人で暮らしてきました。
Anh ấy mất cha khi còn trẻ và từ đó sống cùng mẹ.
うまれる
Chào đời, được sinh ra
Bài 2 動詞A
私は大阪で生まれました。
Tôi được sinh ra ở Osaka.
うむ
sinh, tạo ra
Bài 2 動詞A
新しい技術が、多くの仕事と新しい可能性を生みました。
Công nghệ mới đã tạo ra nhiều việc làm và những khả năng mới.
であう
gặp, gặp gỡ
Bài 2 動詞A
旅先でさまざまな考えを持つ人に出会いました。
Trong chuyến đi, tôi đã gặp những người có nhiều cách suy nghĩ khác nhau.