延ばす
のばす
kéo dài, gia hạn, hoãn lại
Bài 10 動詞C
雨が続いたため、工事の期限を一週間延ばしました。
Do mưa kéo dài, chúng tôi đã gia hạn thời hạn thi công thêm một tuần.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
80 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Bài 10 動詞C
80 từ trong bài này
のばす
kéo dài, gia hạn, hoãn lại
Bài 10 動詞C
雨が続いたため、工事の期限を一週間延ばしました。
Do mưa kéo dài, chúng tôi đã gia hạn thời hạn thi công thêm một tuần.
かさなる
chồng lên; trùng nhau; dồn lại
Bài 10 動詞C
連休とセールが重なって店は混雑した。
Kỳ nghỉ dài trùng với đợt giảm giá nên cửa hàng đông đúc.
かさねる
Chồng, chất lên
Bài 10 動詞C
洗った皿を大きさの順に重ねて棚へ戻した。
Tôi xếp chồng đĩa đã rửa theo kích cỡ rồi cất lại lên kệ.
ひろがる
Mở rộng
Bài 10 動詞C
山の上からは、町の景色が遠くまで広がって見えます。
Từ trên núi có thể nhìn thấy cảnh thị trấn trải rộng đến tận xa.
ひろげる
Mở rộng, mở mang
Bài 10 動詞C
公園の芝生に地図を広げて、次の目的地を確認しました。
Tôi trải bản đồ trên bãi cỏ trong công viên để kiểm tra điểm đến tiếp theo.
のる
được đăng, được ghi hoặc xuất hiện trên phương tiện
Bài 10 動詞C
私の故郷を紹介する記事が、雑誌に載った。
Bài viết giới thiệu quê tôi đã được đăng trên tạp chí.
のせる
cho lên, đăng tải
Bài 10 動詞C
旅行で撮った写真を自分のブログに載せました。
Tôi đã đăng những bức ảnh chụp trong chuyến đi lên blog cá nhân.
そろう
tập hợp đủ, có đủ; đồng đều, khớp nhau
Bài 10 動詞C
必要な資料がすべてそろったので、会議を始めましょう。
Tất cả tài liệu cần thiết đã có đủ, chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp.
そろえる
tập hợp
Bài 10 動詞C
玄関では靴をきちんとそろえてください。
Ở lối vào, hãy xếp giày ngay ngắn.
まとまる
tổng hợp, thống nhất
Bài 10 動詞C
長い話し合いの結果、ようやく全員の意見がまとまりました。
Sau cuộc thảo luận dài, cuối cùng ý kiến của mọi người đã thống nhất.
まとめる
Tóm tắt (~)
Bài 10 動詞C
調べたことを短いレポートにまとめます。
Tôi tóm tắt điều đã tìm hiểu thành một báo cáo ngắn.
つく
dính, gắn, có được, ngấm vào, đính kèm
Bài 10 動詞C
白いシャツにコーヒーの汚れが付いてしまいました。
Vết cà phê đã dính lên chiếc áo sơ mi trắng.
つける
bôi, phết, gắng, ngấm, biết, đính kèm, viết
Bài 10 動詞C
忘れないように、予定の日に赤い印を付けました。
Để không quên, tôi đã đánh dấu đỏ vào ngày có lịch hẹn.
たまる
tích lũy, dành dụm được
Bài 10 動詞C
このカードは買い物をするたびにポイントがたまります。
Thẻ này tích điểm mỗi lần mua sắm.
ためる
tích lũy, dành dụm
Bài 10 動詞C
海外旅行のために一年かけてお金をためました。
Tôi dành dụm tiền suốt một năm cho chuyến du lịch nước ngoài.
まじる
lẫn vào, xen vào
Bài 10 動詞C
観客の中にスタッフが混じって、会場の様子を確認していました。
Nhân viên hòa vào đám đông khán giả để kiểm tra tình hình hội trường.
まざる
bị trộn lẫn, hòa lẫn
Bài 10 動詞C
白い絵の具に青が混ざって、空のような色になりました。
Màu xanh lam hòa vào sơn trắng và tạo thành màu giống bầu trời.
まぜる
trộn, pha lẫn
Bài 10 動詞C
卵と砂糖をよく混ぜてください。
Hãy trộn đều trứng và đường.
とける
được giải, được tháo; được làm sáng tỏ
Bài 10 動詞C
先生の説明を聞いて、分からなかった問題が解けました。
Sau khi nghe giáo viên giải thích, tôi đã giải được bài toán trước đó không hiểu.
とく
giải, tháo, cởi
Bài 10 動詞C
この数学の問題を解くのに三十分もかかりました。
Tôi mất tới 30 phút để giải bài toán này.
ふくむ
Bao gồm
Bài 10 動詞C
表示された価格には、消費税が含まれている。
Giá hiển thị đã bao gồm thuế tiêu thụ.
ふくめる
bao gồm
Bài 10 動詞C
交通費を含めると、旅行には十万円ほどかかります。
Nếu tính cả chi phí đi lại, chuyến du lịch tốn khoảng một trăm nghìn yên.
ぬける
tháo, tuột
Bài 10 動詞C
古い椅子からねじが一本抜けていることに気づきました。
Tôi nhận ra một chiếc ốc vít đã tuột khỏi cái ghế cũ.
ぬく
rút, nhổ, tháo; vượt qua; bỏ bớt; làm qua loa
Bài 10 動詞C
ワインの瓶から栓を抜いた。
Tôi rút nút khỏi chai rượu vang.
あらわれる
Xuất hiện
Bài 10 動詞C
雨がやむと、山の向こうに大きな虹が現れました。
Khi mưa tạnh, một cầu vồng lớn xuất hiện phía bên kia núi.
あらわす
làm hiện ra
Bài 10 動詞C
長い間姿を隠していた動物が、森の奥から姿を現しました。
Con vật ẩn mình lâu ngày đã xuất hiện từ sâu trong rừng.
あらわれる
Thể hiện
Bài 10 動詞C
努力の成果が試験の点数に表れました。
Kết quả nỗ lực đã thể hiện qua điểm thi.
あらわす
biểu thị, biểu lộ
Bài 10 動詞C
このグラフは、一年間の売り上げの変化を表しています。
Biểu đồ này thể hiện sự thay đổi doanh số trong một năm.
ちる
Rơi, rụng
Bài 10 動詞C
強い風が吹いて、庭の桜が一度に散ってしまいました。
Gió mạnh thổi khiến hoa anh đào trong vườn rụng hết cùng lúc.
ちらす
làm rụng, vứt lung tung
Bài 10 動詞C
子どもが床におもちゃを散らしたまま、外へ遊びに行きました。
Đứa trẻ để đồ chơi vương vãi trên sàn rồi ra ngoài chơi.
あける
kết thúc (mùa mưa), bắt đầu (năm mới), đến (đêm)
Bài 10 動詞C
梅雨が明けると、毎日暑い日が続くようになりました。
Khi mùa mưa kết thúc, những ngày nóng bắt đầu kéo dài liên tiếp.
さす
giương (ô), giơ (tay), chiếu (nắng).
Bài 10 動詞C
急に雨が降り出したので、かばんから傘を出して差しました。
Trời đột nhiên mưa nên tôi lấy ô trong túi ra che.