鳴る
なる
Reo, kêu, reng
Bài 2 動詞A
Danh từ
授業中にケータイが鳴りました。
Điện thoại reo trong giờ học.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
100 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Bài 2 動詞A
100 từ trong bài này
なる
Reo, kêu, reng
Bài 2 動詞A
授業中にケータイが鳴りました。
Điện thoại reo trong giờ học.
ならす
làm kêu, bấm (còi)
Bài 2 動詞A
住宅街では、必要がないのに車のクラクションを鳴らしてはいけません。
Trong khu dân cư, không được bấm còi xe khi không cần thiết.
やくにたつ
có ích, hữu ích
Bài 2 動詞A
この辞書は勉強に役に立ちます。
Cuốn từ điển này hữu ích cho việc học.
やくだてる
làm cho hữu ích, tận dụng, ứng dụng
Bài 2 動詞A
留学で得た経験を、将来の仕事に役立てたいです。
Tôi muốn tận dụng kinh nghiệm có được khi du học cho công việc tương lai.