自慢
じまん
Sự tự hào, hãnh diện
Bài 4 名詞B
この庭は父が一人で作った、わが家の自慢です。
Khu vườn này do một mình bố tôi làm và là niềm tự hào của gia đình.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
100 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
Đang học: Bài 4 名詞B
100 từ trong bài này
じまん
Sự tự hào, hãnh diện
Bài 4 名詞B
この庭は父が一人で作った、わが家の自慢です。
Khu vườn này do một mình bố tôi làm và là niềm tự hào của gia đình.
かんしん
Sự cảm phục, phục
Bài 4 名詞B
毎朝欠かさず公園を掃除する彼の姿に感心しました。
Tôi khâm phục việc anh ấy không bỏ một buổi nào dọn công viên mỗi sáng.
かんどう
Sự cảm động
Bài 4 名詞B
選手たちが最後まで諦めない姿を見て、深く感動しました。
Tôi rất cảm động khi thấy các vận động viên không bỏ cuộc đến phút cuối.
こうふん
sự phấn khích; trạng thái kích động
Bài 4 名詞B
決勝戦を前に会場は興奮に包まれた。
Trước trận chung kết, cả hội trường tràn ngập phấn khích.
かんそう
Cảm tưởng
Bài 4 名詞B
公演を見た感想を友人と話し合った。
Tôi trao đổi với bạn về cảm tưởng sau khi xem buổi diễn.
よそう
Dự đoán
Bài 4 名詞B
試合の結果は私たちの予想と大きく違っていました。
Kết quả trận đấu khác xa dự đoán của chúng tôi.
せんもん
Chuyên môn
Bài 4 名詞B
大学で専門について勉強しています。
Tôi đang học về chuyên môn ở đại học.
けんきゅう
nghiên cứu
Bài 4 名詞B
大学院で日本の経済を研究しています。
Tôi đang nghiên cứu kinh tế Nhật tại cao học.
ちょうさ
Điều tra, khảo sát
Bài 4 名詞B
利用者を対象に満足度を調査した。
Chúng tôi khảo sát mức hài lòng của người dùng.
げんいん
Nguyên nhân
Bài 4 名詞B
事故の原因はまだ分かっていません。
Nguyên nhân vụ tai nạn vẫn chưa được xác định.
けっか
Kết quả
Bài 4 名詞B
健康診断の結果は来週メールで届く予定です。
Kết quả khám sức khỏe dự kiến sẽ được gửi qua email vào tuần sau.
かいけつ
giải quyết
Bài 4 名詞B
問題を解決するには、まず原因を正しく知る必要があります。
Để giải quyết vấn đề, trước hết cần hiểu đúng nguyên nhân.
かくにん
xác nhận; kiểm tra
Bài 4 名詞B
送る前に住所を確認しました。
Tôi đã kiểm tra địa chỉ trước khi gửi.
りよう
Việc sử dụng
Bài 4 名詞B
図書館を利用するにはカードが必要です。
Muốn sử dụng thư viện thì cần có thẻ.
りかい
Sự lý giải, hiểu
Bài 4 名詞B
図を使って説明したら、学生の理解が深まりました。
Khi giải thích bằng hình vẽ, mức độ hiểu của học viên đã sâu hơn.
はっけん
Việc phát hiện, tìm thấy
Bài 4 名詞B
工事中に古い建物の跡が発見されました。
Dấu tích của một tòa nhà cổ đã được phát hiện trong lúc thi công.
はつめい
Phát minh
Bài 4 名詞B
この機械は百年以上前に発明された。
Chiếc máy này được phát minh hơn một trăm năm trước.
かんけい
Mối quan hệ
Bài 4 名詞B
睡眠と健康には深い関係があります。
Giấc ngủ và sức khỏe có mối quan hệ mật thiết.
だんたい
đoàn thể, nhóm
Bài 4 名詞B
十人以上の団体には入場料の割引があります。
Nhóm từ mười người trở lên được giảm giá vé vào cửa.
せんきょ
bầu cử
Bài 4 名詞B
来月、市長を選ぶ選挙が行われる。
Tháng sau sẽ diễn ra cuộc bầu cử chọn thị trưởng.
ぜいきん
Tiền thuế
Bài 4 名詞B
会社員の給料からは、税金が差し引かれる。
Thuế được khấu trừ từ lương nhân viên công ty.
せきにん
Trách nhiệm
Bài 4 名詞B
担当者として最後まで責任を持って対応します。
Với tư cách người phụ trách, tôi sẽ chịu trách nhiệm xử lý đến cùng.
しょるい
Hồ sơ
Bài 4 名詞B
必要な書類を金曜日までに提出してください。
Hãy nộp các giấy tờ cần thiết trước thứ Sáu.
だいめい
nhan đề, tên ( sách...)
Bài 4 名詞B
作文を書き終えたあと、内容に合う題名を付けました。
Sau khi viết xong bài văn, tôi đã đặt một nhan đề phù hợp với nội dung.
じょうけん
Điều kiện
Bài 4 名詞B
経験があることが、この仕事に応募する条件です。
Có kinh nghiệm là điều kiện để ứng tuyển công việc này.
しめきり
Hạn chót
Bài 4 名詞B
大学で締め切りについて勉強しています。
Tôi đang học về hạn chót ở đại học.
きかん
Thời gian, thời kỳ
Bài 4 名詞B
申し込み期間は今月一日から十五日までです。
Thời gian đăng ký từ ngày 1 đến ngày 15 tháng này.
ばい
Gấp (hai)
Bài 4 名詞B
この町の人口は十年前の二倍になりました。
Dân số thị trấn này đã tăng gấp đôi so với mười năm trước.
くじ
rút thăm, xổ số
Bài 4 名詞B
商店街のくじを引いたら、一等の旅行券が当たりました。
Khi rút thăm ở khu phố mua sắm, tôi đã trúng giải nhất là một phiếu du lịch.
ちかみち
đường tắt
Bài 4 名詞B
公園の中を通ると駅への近道になります。
Đi xuyên qua công viên là đường tắt đến ga.
ちゅうしん
Trung tâm, giữa
Bài 4 名詞B
市の中心まで地下鉄で十五分かかります。
Đi tàu điện ngầm đến trung tâm thành phố mất mười lăm phút.
あたり
Xung quanh, quanh
Bài 4 名詞B
駅の辺りで、便利なホテルを探した。
Tôi tìm khách sạn tiện lợi quanh khu vực nhà ga.
まわり
xung quanh, vùng lân cận
Bài 4 名詞B
新しい家には周りがあります。
Trong ngôi nhà mới có xung quanh.
あな
Lỗ, hốc hang, hố
Bài 4 名詞B
古い靴下に小さな穴が開いているのを見つけました。
Tôi phát hiện một lỗ nhỏ trên đôi tất cũ.
れつ
Hàng
Bài 4 名詞B
切符を買う人の列に並びました。
Tôi xếp vào hàng người mua vé.
はば
Bề ngang
Bài 4 名詞B
この道は幅が狭いため、大きな車は通れません。
Con đường này hẹp nên xe lớn không thể đi qua.
はんい
Phạm vi
Bài 4 名詞B
試験範囲は教科書の五十ページまでです。
Phạm vi thi là đến trang 50 của sách giáo khoa.
ないよう
Nội dung
Bài 4 名詞B
メールを送る前に内容をもう一度確認しました。
Tôi kiểm tra lại nội dung trước khi gửi email.
なかみ
Bên trong
Bài 4 名詞B
箱の中身が壊れていないか確認した。
Tôi kiểm tra xem đồ bên trong hộp có bị hỏng không.
とくちょう
Đặc điểm, đặc trưng
Bài 4 名詞B
この鳥は長いくちばしと赤い羽が特徴です。
Đặc điểm của loài chim này là chiếc mỏ dài và bộ lông đỏ.
ふつう
Sự bình thường (bình thường)
Bài 4 名詞B
この電車は急行ではなく、普通です。
Tàu này không phải tàu tốc hành mà là tàu thường.
あたりまえ
Sự đương nhiên (đương nhiên)
Bài 4 名詞B
毎日安全に水が飲めることを、当たり前だと思ってはいけません。
Không nên coi việc có nước sạch uống mỗi ngày là điều hiển nhiên.
にせ
giả
Bài 4 名詞B
インターネットには偽の情報もあるので、すぐに信じないでください。
Trên Internet cũng có thông tin giả nên đừng tin ngay lập tức.
べつ
khác nhau, riêng biệt
Bài 4 名詞B
この二つの申込書は目的が別なので、両方提出してください。
Hai mẫu đơn này có mục đích khác nhau nên hãy nộp cả hai.
こくせき
Quốc tịch
Bài 4 名詞B
申請書に氏名と国籍を記入した。
Tôi ghi họ tên và quốc tịch vào đơn.
とうよう
phương Đông
Bài 4 名詞B
大学では東洋の歴史と文化について学んでいます。
Ở đại học, tôi đang học về lịch sử và văn hóa phương Đông.
せいよう
phương Tây
Bài 4 名詞B
この建物には、日本と西洋の建築様式が取り入れられています。
Tòa nhà này kết hợp phong cách kiến trúc Nhật Bản và phương Tây.
こくさい
Quốc tế
Bài 4 名詞B
来月、東京で国際会議が開かれます。
Tháng sau một hội nghị quốc tế sẽ được tổ chức tại Tokyo.