重要
じゅうよう
quan trọng, thiết yếu
Bài 7 形容詞B
面接では話す内容だけでなく、聞く態度も重要です。
Trong phỏng vấn, không chỉ nội dung nói mà thái độ lắng nghe cũng quan trọng.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
739 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
じゅうよう
quan trọng, thiết yếu
Bài 7 形容詞B
面接では話す内容だけでなく、聞く態度も重要です。
Trong phỏng vấn, không chỉ nội dung nói mà thái độ lắng nghe cũng quan trọng.
ひつよう
cần thiết; sự cần thiết
Bài 7 形容詞B
大学で必要について勉強しています。
Tôi đang học về cần thiết ở đại học.
もったいない
lãng phí
Bài 7 形容詞B
まだ使える物を捨てるのはもったいないです。
Vứt đồ vẫn còn dùng được thật lãng phí.
すごい
Tuyệt, giỏi
Bài 7 形容詞B
一人でこの料理を作ったんですか。すごいですね。
Bạn tự nấu món này sao? Giỏi thật.
ひどい
Ghê, tồi tệ
Bài 7 形容詞B
昨日は雨がひどくて、外に出られませんでした。
Hôm qua mưa rất lớn nên tôi không thể ra ngoài.
はげしい
dữ dội, mãnh liệt
Bài 7 形容詞B
夜中から激しい雨が降り続き、道路が通れなくなりました。
Mưa lớn kéo dài từ nửa đêm khiến con đường không thể đi qua.
そっくりな
giống hệt, giống như đúc
Bài 7 形容詞B
弟は父にそっくりな顔をしています。
Em trai có khuôn mặt giống bố như đúc.
きゅう
đột ngột, gấp; dốc
Bài 7 形容詞B
急な予定変更だったため、全員に連絡する時間がありませんでした。
Vì lịch trình thay đổi đột ngột nên tôi không có thời gian liên lạc với mọi người.
てきとう
phù hợp; qua loa, tùy tiện
Bài 7 形容詞B
面接に適当な服装を先生に教えてもらいました。
Tôi được giáo viên hướng dẫn trang phục phù hợp cho buổi phỏng vấn.
とくべつ
đặc biệt, riêng biệt
Bài 7 形容詞B
今日は母の誕生日なので、特別な料理を作ります。
Hôm nay là sinh nhật mẹ nên tôi sẽ nấu một món đặc biệt.
かんぜん
hoàn toàn, đầy đủ, hoàn chỉnh
Bài 7 形容詞B
工事が完全に終わるまで、この道は通れません。
Cho đến khi công trình hoàn tất hoàn toàn, con đường này không thể đi qua.
さかん
phát triển mạnh, thịnh hành, sôi nổi
Bài 7 形容詞B
この地域では温暖な気候を生かして果物の栽培が盛んです。
Khu vực này phát triển mạnh việc trồng cây ăn quả nhờ khí hậu ấm áp.
さまざま
đa dạng, nhiều loại khác nhau
Bài 7 形容詞B
会議では様々な立場から意見が出された。
Trong cuộc họp có ý kiến từ nhiều lập trường khác nhau.
かのう
có thể, khả thi; khả năng
Bài 7 形容詞B
オンラインなら自宅から参加することも可能だ。
Nếu trực tuyến thì cũng có thể tham gia từ nhà.
ふかのう
không thể, bất khả thi
Bài 7 形容詞B
一人で今日中にすべて終わらせるのは不可能です。
Một mình hoàn thành tất cả trong hôm nay là điều không thể.
きほんてき
cơ bản, mang tính nền tảng
Bài 7 形容詞B
研修では、接客の基本的な言葉遣いから学びます。
Trong khóa đào tạo, chúng tôi học từ cách dùng lời nói cơ bản khi phục vụ khách.
こくさいてき
mang tính quốc tế
Bài 7 形容詞B
この映画祭は、毎年多くの国が参加する国際的な行事です。
Liên hoan phim này là một sự kiện quốc tế có nhiều quốc gia tham gia mỗi năm.
ばらばら
rời rạc, tản mát; mỗi người một kiểu
Bài 7 形容詞B
集合時間を決めなかったので、参加者がばらばらに到着しました。
Vì không ấn định giờ tập trung nên những người tham gia đến rải rác.
ぼろぼろ
rách nát, vụn vỡ; kiệt quệ
Bài 7 形容詞B
古いかばんは長年使ってぼろぼろになった。
Chiếc túi cũ dùng nhiều năm đã rách tả tơi.
ひじょうに
vô cùng, cực kỳ
Bài 8 副詞A
道路が凍っていて非常に危険なので、外出を控えてください。
Đường đang đóng băng và cực kỳ nguy hiểm nên hãy hạn chế ra ngoài.
たいへん
vất vả, vô cùng, rất (mức độ)
Bài 8 副詞A
本日は大変にお待たせしてしまい、申し訳ございません。
Hôm nay chúng tôi đã để quý khách chờ quá lâu, thành thật xin lỗi.
ほとんど
Hầu như, hầu hết
Bài 8 副詞A
宿題はほとんど終わりました。
Bài tập về nhà hầu như đã xong.
だいたい
hầu như, khoảng, đại khái
Bài 8 副詞A
会議の内容は大体理解できましたが、一部確認したい点があります。
Tôi đã hiểu đại khái nội dung cuộc họp nhưng vẫn có vài điểm muốn xác nhận.
かなり
Khá là
Bài 8 副詞A
駅から会場まではかなり遠いです。
Từ ga đến địa điểm tổ chức khá xa.
ずいぶん
khá nhiều; đáng kể
Bài 8 副詞A
会わない間に、息子さんはずいぶん大きくなりましたね。
Trong thời gian không gặp, con trai anh đã lớn lên nhiều nhỉ.
けっこう
khá; tốt, đủ; không cần thêm
Bài 8 副詞A
お茶はもう結構です。十分いただきました。
Tôi không cần thêm trà nữa, đã uống đủ rồi.
だいぶ
khá nhiều, đáng kể
Bài 8 副詞A
薬を飲んだので、熱がだいぶ下がりました。
Nhờ uống thuốc nên cơn sốt đã giảm nhiều.
もっと
Hơn nữa
Bài 8 副詞A
日本語をもっと上手に話せるようになりたいです。
Tôi muốn có thể nói tiếng Nhật giỏi hơn nữa.
すっかり
Hẳn, thực sự, hoàn toàn
Bài 8 副詞A
数年ぶりに会った友人は、すっかり大人らしくなっていました。
Người bạn gặp lại sau nhiều năm đã trở nên hoàn toàn chững chạc.
いっぱい
đầy; no; nhiều
Bài 8 副詞A
昼ごはんをたくさん食べて、おなかがいっぱいです。
Tôi ăn nhiều vào bữa trưa nên đã no.
ぎりぎり
sát giới hạn, vừa kịp
Bài 8 副詞A
締め切りぎりぎりになって、ようやくレポートを提出しました。
Mãi sát hạn chót tôi mới nộp được báo cáo.
ぴったり
vừa khít, vừa vặn; hoàn toàn phù hợp
Bài 8 副詞A
この靴は大きさがぴったりで、とても歩きやすいです。
Đôi giày này vừa khít nên đi rất dễ chịu.
たいてい
thường; thường thường
Bài 8 副詞A
日曜日はたいてい家で休みます。
Chủ nhật tôi thường nghỉ ở nhà.
どうじに
đồng thời, cùng một lúc
Bài 8 副詞A
二つの機械を同時に動かすと、電気が足りなくなることがあります。
Khi vận hành hai máy cùng lúc, đôi khi nguồn điện không đủ.
まえもって
từ trước; chuẩn bị trước
Bài 8 副詞A
混雑を避けるため、前もって席を予約した。
Để tránh đông đúc, tôi đặt chỗ từ trước.
すぐに
ngay lập tức, sát gần
Bài 8 副詞A
異常な音が聞こえたら、すぐに機械を止めてください。
Nếu nghe thấy âm thanh bất thường, hãy dừng máy ngay lập tức.
もうすぐ
Sắp sửa
Bài 8 副詞A
もうすぐ春になります。
Sắp sang mùa xuân rồi.
とつぜん
Bỗng nhiên
Bài 8 副詞A
会議中に突然電気が消えて、部屋が真っ暗になりました。
Trong cuộc họp, điện đột nhiên tắt khiến căn phòng tối om.
あっというまに
trong chớp mắt; loáng một cái
Bài 8 副詞A
楽しい旅行の三日間は、あっという間に過ぎました。
Ba ngày du lịch vui vẻ đã trôi qua trong chớp mắt.
いつのまにか
Lúc nào không hay
Bài 8 副詞A
本を読んでいるうちに、いつの間にか眠ってしまいました。
Trong lúc đọc sách, tôi đã ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
しばらく
Một lúc, một chút
Bài 8 副詞A
疲れたので、ここでしばらく休みましょう。
Vì mệt nên chúng ta hãy nghỉ ở đây một lát.
ずっと
Suốt, hẳn
Bài 8 副詞A
電車のほうがバスよりずっと速いです。
Tàu điện nhanh hơn xe buýt rất nhiều.
あいかわらず
vẫn
Bài 8 副詞A
久しぶりに会った彼は相変わらず元気でした。
Lâu ngày gặp lại, anh ấy vẫn khỏe như trước.
つぎつぎに
tiếp theo, lần lượt
Bài 8 副詞A
開店すると、待っていた客が次々に店へ入ってきました。
Khi cửa hàng mở cửa, những vị khách đang chờ lần lượt đi vào.
どんどん
Dần dần, đều
Bài 8 副詞A
分からないことがあれば、どんどん質問してください。
Nếu có điều chưa hiểu, cứ liên tục đặt câu hỏi nhé.
ますます
Càng ngày càng, càng hơn
Bài 8 副詞A
新しい駅ができて、この町はますます便利になりました。
Từ khi có ga mới, thị trấn này ngày càng thuận tiện hơn.
やっと
Cuối cùng (đạt được)
Bài 8 副詞A
何度も練習して、やっと泳げるようになりました。
Sau nhiều lần luyện tập, cuối cùng tôi đã biết bơi.
とうとう
Cuối cùng
Bài 8 副詞A
長い工事がとうとう終わりました。
Công trình kéo dài cuối cùng cũng hoàn thành.