不満
ふまん
sự bất mãn, không hài lòng
Bài 3 形容詞A
新しい勤務時間に不満を持つ社員もいます。
Cũng có nhân viên không hài lòng với giờ làm việc mới.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
739 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
ふまん
sự bất mãn, không hài lòng
Bài 3 形容詞A
新しい勤務時間に不満を持つ社員もいます。
Cũng có nhân viên không hài lòng với giờ làm việc mới.
ふあん
Sự bất an (bất an, lo lắng)
Bài 3 形容詞A
初めて一人で海外へ行くので、楽しみですが少し不安です。
Vì lần đầu đi nước ngoài một mình nên tôi vừa háo hức vừa hơi lo.
たいへん
vất vả; nghiêm trọng
Bài 3 形容詞A
熱が高いなら、それは大変ですね。
Nếu sốt cao thì nghiêm trọng nhỉ.
むり
quá sức; không thể
Bài 3 形容詞A
熱があるときは無理をしないでください。
Khi bị sốt, đừng cố quá sức.
ふちゅうい
mất tập trung, không chú ý
Bài 3 形容詞A
ちょっとした不注意で、大切なデータを消してしまいました。
Chỉ vì một chút bất cẩn, tôi đã xóa mất dữ liệu quan trọng.
らく
dễ dàng, thoải mái
Bài 3 形容詞A
荷物を宅配便で送ったので、帰りの移動が楽になりました。
Vì đã gửi hành lý bằng dịch vụ chuyển phát nên chuyến về trở nên nhẹ nhàng hơn.
めんどう
Sự chăm sóc, trông nom, sự phiền phức, khó khăn (phiền)
Bài 3 形容詞A
旅行中は隣の人が犬の面倒を見てくれます。
Trong lúc tôi đi du lịch, người hàng xóm sẽ chăm sóc chó giúp tôi.
しつれい
thất lễ, mất lịch sự
Bài 3 形容詞A
相手の名前を何度も間違えるのは、とても失礼です。
Liên tục gọi sai tên đối phương là rất thất lễ.
とうぜん
Đương nhiên
Bài 3 形容詞A
借りた物を期限までに返すのは当然です。
Trả đồ đã mượn trước thời hạn là điều đương nhiên.
いがい
không ngờ, không lường trước được
Bài 3 形容詞A
難しそうに見えた問題でしたが、答えは意外に簡単でした。
Bài toán trông có vẻ khó nhưng đáp án lại đơn giản ngoài dự đoán.
はで
lòe loẹt, sặc sỡ; phô trương
Bài 3 形容詞A
派手な広告より、商品の良さが伝わる説明を載せたいです。
Thay vì quảng cáo phô trương, tôi muốn đăng phần giới thiệu truyền tải được chất lượng sản phẩm.
じみ
giản dị, không nổi bật; trầm
Bài 3 形容詞A
見た目は地味ですが、この料理は味がとても豊かです。
Món ăn này trông không nổi bật nhưng hương vị rất phong phú.
おしゃれ
sành điệu, hợp thời trang; ăn diện
Bài 3 形容詞A
姉はいつもおしゃれで、服の組み合わせが上手です。
Chị tôi luôn ăn mặc sành điệu và rất khéo phối đồ.
へん
lạ, kỳ quặc; bất thường
Bài 3 形容詞A
隣の部屋から変な音が聞こえます。
Tôi nghe thấy âm thanh lạ từ phòng bên cạnh.
ふしぎ
Sự kỳ lạ (kỳ lạ)
Bài 3 形容詞A
この森では夜になると、不思議な音が聞こえるそうです。
Nghe nói khi đêm xuống, trong khu rừng này có thể nghe thấy âm thanh kỳ lạ.
まし
khá hơn, còn tốt hơn
Bài 3 形容詞A
駅まで歩くより、少し混んでいてもバスのほうがましです。
So với đi bộ đến ga thì đi xe buýt vẫn khá hơn dù hơi đông.
むだ
lãng phí; vô ích
Bài 3 形容詞A
水を出したままにすると、むだになります。
Để nước chảy liên tục sẽ gây lãng phí.
じゆう
Sự tự do (tự do)
Bài 3 形容詞A
休み時間は教室を自由に使ってもいいです。
Trong giờ nghỉ, các bạn có thể tự do sử dụng phòng học.
ふじゆう
tàn tật, bất tiện
Bài 3 形容詞A
工事でエレベーターが使えず、しばらく不自由な生活が続きました。
Do công trình khiến thang máy không dùng được, cuộc sống bất tiện đã kéo dài một thời gian.
せわ
chăm sóc
Bài 4 名詞B
スーパーで世話を買いました。
Tôi đã mua chăm sóc ở siêu thị.
かてい
nhà, gia đình
Bài 4 名詞B
仕事と家庭の両方を大切にするため、働き方を見直しました。
Để coi trọng cả công việc lẫn gia đình, tôi đã xem xét lại cách làm việc.
きょうりょく
Sự hợp tác
Bài 4 名詞B
地域の皆さんに協力してもらい、公園を掃除しました。
Nhờ người dân địa phương hợp tác, chúng tôi đã dọn sạch công viên.
かんしゃ
Sự cảm tạ, sự biết ơn
Bài 4 名詞B
助けてくれた皆さんに心から感謝しています。
Tôi chân thành biết ơn tất cả những người đã giúp đỡ mình.
れい
biết ơn
Bài 4 名詞B
助けてくれた友人に、改めてお礼を言いました。
Tôi đã một lần nữa gửi lời cảm ơn đến người bạn đã giúp mình.
わび
lời xin lỗi, sự tạ lỗi
Bài 4 名詞B
店長は客の家を訪ね、商品の間違いについて詫びを入れました。
Quản lý cửa hàng đã đến nhà khách và xin lỗi về việc giao nhầm sản phẩm.
おじぎ
sự cúi chào, cúi đầu chào
Bài 4 名詞B
店員は客に深くおじぎをした。
Nhân viên cửa hàng cúi chào khách thật sâu.
あくしゅ
Bắt tay
Bài 4 名詞B
試合が終わったあと、両チームの選手が握手しました。
Sau trận đấu, cầu thủ hai đội bắt tay nhau.
いじわる
Sự ác ý (ác ý)
Bài 4 名詞B
妹に意地悪をして泣かせたので、母に叱られました。
Vì trêu ác làm em gái khóc nên tôi bị mẹ mắng.
いたずら
trò nghịch ngợm; nghịch ngợm
Bài 4 名詞B
子供がいたずらで壁に絵を描いてしまいました。
Đứa trẻ nghịch ngợm vẽ tranh lên tường.
せつやく
sự tiết kiệm
Bài 4 名詞B
電気代を節約するため、使わない照明を消しています。
Để tiết kiệm tiền điện, tôi tắt những đèn không dùng.
けいえい
Kinh doanh (nói chung)
Bài 4 名詞B
両親は駅の近くで小さな店を経営しています。
Bố mẹ tôi kinh doanh một cửa hàng nhỏ gần ga.
はんせい
Sự phản tỉnh, suy nghĩ lại
Bài 4 名詞B
失礼なことを言ってしまい、深く反省している。
Tôi đã lỡ nói điều thất lễ và đang rất hối hận.
じっこう
thực hành, thực hiện
Bài 4 名詞B
話し合って決めた計画を、来月から実行に移します。
Từ tháng sau, chúng tôi sẽ bắt tay thực hiện kế hoạch đã thống nhất qua thảo luận.
しんぽ
Sự tiến bộ
Bài 4 名詞B
医療技術の進歩によって、治せる病気が増えました。
Nhờ tiến bộ của kỹ thuật y tế, số bệnh có thể chữa khỏi đã tăng lên.
へんか
Sự thay đổi
Bài 4 名詞B
毎日写真を撮ると、植物の小さな変化にも気づけます。
Chụp ảnh mỗi ngày giúp nhận ra cả những thay đổi nhỏ của cây.
はったつ
phát đạt, phát triển
Bài 4 名詞B
交通機関の発達によって、遠くの町へも短時間で行けるようになりました。
Nhờ sự phát triển của giao thông, giờ đây có thể đến thành phố xa trong thời gian ngắn.
たいりょく
Thể lực
Bài 4 名詞B
長い試合を戦うには十分な体力が必要だ。
Cần đủ thể lực để thi đấu một trận dài.
しゅつじょう
tham gia
Bài 4 名詞B
けがが治ったので、来月の大会に出場する予定です。
Vì chấn thương đã khỏi nên tôi dự định tham gia giải đấu tháng sau.
かつやく
hoạt động nổi bật, phát huy năng lực
Bài 4 名詞B
若い選手が国際大会で大いに活躍しました。
Vận động viên trẻ đã thi đấu rất nổi bật tại giải quốc tế.
きょうそう
Sự cạnh tranh
Bài 4 名詞B
二人の選手が最後まで激しい競争を続けました。
Hai vận động viên cạnh tranh quyết liệt đến phút cuối.
おうえん
Sự ủng hộ
Bài 4 名詞B
弟の試合を応援するために会場へ行きました。
Tôi đã đến sân thi đấu để cổ vũ trận đấu của em trai.
はくしゅ
Vỗ tay
Bài 4 名詞B
すばらしい演技が終わると、大きな拍手が送られました。
Khi màn trình diễn tuyệt vời kết thúc, mọi người vỗ tay lớn.
にんき
Được ưa thích, được hâm mộ
Bài 4 名詞B
この店のケーキは若い人に人気があります。
Bánh của cửa hàng này được giới trẻ yêu thích.
うわさ
Đồn đại, lời đồn, tin đồn
Bài 4 名詞B
根拠のないうわさを簡単に信じないほうがいいです。
Bạn không nên dễ dàng tin những lời đồn không có căn cứ.
じょうほう
Thông tin
Bài 4 名詞B
旅行の前に現地の交通情報を調べました。
Trước chuyến đi, tôi đã tìm hiểu thông tin giao thông tại địa phương.
こうかん
sự trao đổi
Bài 4 名詞B
留学生と連絡先を交換しました。
Tôi đã trao đổi thông tin liên lạc với du học sinh.
りゅうこう
Sự thịnh hành, lưu hành, mốt
Bài 4 名詞B
今年は明るい色のコートが若者の間で流行しています。
Năm nay áo khoác màu sáng đang thịnh hành trong giới trẻ.
せんでん
Sự quảng cáo, tuyên truyền
Bài 4 名詞B
観光客を増やすため、地域の魅力を動画で宣伝した。
Để tăng du khách, người ta quảng bá sức hấp dẫn của địa phương bằng video.