近道
ちかみち
đường tắt
Bài 4 名詞B
公園の中を通ると駅への近道になります。
Đi xuyên qua công viên là đường tắt đến ga.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
739 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
ちかみち
đường tắt
Bài 4 名詞B
公園の中を通ると駅への近道になります。
Đi xuyên qua công viên là đường tắt đến ga.
ちゅうしん
Trung tâm, giữa
Bài 4 名詞B
市の中心まで地下鉄で十五分かかります。
Đi tàu điện ngầm đến trung tâm thành phố mất mười lăm phút.
あたり
Xung quanh, quanh
Bài 4 名詞B
駅の辺りで、便利なホテルを探した。
Tôi tìm khách sạn tiện lợi quanh khu vực nhà ga.
まわり
xung quanh, vùng lân cận
Bài 4 名詞B
新しい家には周りがあります。
Trong ngôi nhà mới có xung quanh.
あな
Lỗ, hốc hang, hố
Bài 4 名詞B
古い靴下に小さな穴が開いているのを見つけました。
Tôi phát hiện một lỗ nhỏ trên đôi tất cũ.
れつ
Hàng
Bài 4 名詞B
切符を買う人の列に並びました。
Tôi xếp vào hàng người mua vé.
はば
Bề ngang
Bài 4 名詞B
この道は幅が狭いため、大きな車は通れません。
Con đường này hẹp nên xe lớn không thể đi qua.
はんい
Phạm vi
Bài 4 名詞B
試験範囲は教科書の五十ページまでです。
Phạm vi thi là đến trang 50 của sách giáo khoa.
ないよう
Nội dung
Bài 4 名詞B
メールを送る前に内容をもう一度確認しました。
Tôi kiểm tra lại nội dung trước khi gửi email.
なかみ
Bên trong
Bài 4 名詞B
箱の中身が壊れていないか確認した。
Tôi kiểm tra xem đồ bên trong hộp có bị hỏng không.
とくちょう
Đặc điểm, đặc trưng
Bài 4 名詞B
この鳥は長いくちばしと赤い羽が特徴です。
Đặc điểm của loài chim này là chiếc mỏ dài và bộ lông đỏ.
ふつう
Sự bình thường (bình thường)
Bài 4 名詞B
この電車は急行ではなく、普通です。
Tàu này không phải tàu tốc hành mà là tàu thường.
あたりまえ
Sự đương nhiên (đương nhiên)
Bài 4 名詞B
毎日安全に水が飲めることを、当たり前だと思ってはいけません。
Không nên coi việc có nước sạch uống mỗi ngày là điều hiển nhiên.
にせ
giả
Bài 4 名詞B
インターネットには偽の情報もあるので、すぐに信じないでください。
Trên Internet cũng có thông tin giả nên đừng tin ngay lập tức.
べつ
khác nhau, riêng biệt
Bài 4 名詞B
この二つの申込書は目的が別なので、両方提出してください。
Hai mẫu đơn này có mục đích khác nhau nên hãy nộp cả hai.
こくせき
Quốc tịch
Bài 4 名詞B
申請書に氏名と国籍を記入した。
Tôi ghi họ tên và quốc tịch vào đơn.
とうよう
phương Đông
Bài 4 名詞B
大学では東洋の歴史と文化について学んでいます。
Ở đại học, tôi đang học về lịch sử và văn hóa phương Đông.
せいよう
phương Tây
Bài 4 名詞B
この建物には、日本と西洋の建築様式が取り入れられています。
Tòa nhà này kết hợp phong cách kiến trúc Nhật Bản và phương Tây.
こくさい
Quốc tế
Bài 4 名詞B
来月、東京で国際会議が開かれます。
Tháng sau một hội nghị quốc tế sẽ được tổ chức tại Tokyo.
しぜん
tự nhiên
Bài 4 名詞B
ここはとても自然な場所です。
Đây là một nơi rất tự nhiên.
けしき
Phong cảnh, phong sắc
Bài 4 名詞B
山の上から見た景色はとてもきれいでした。
Phong cảnh nhìn từ trên núi xuống rất đẹp.
しゅうきょう
Tôn giáo
Bài 4 名詞B
宗教の違いを尊重することが大切だ。
Điều quan trọng là tôn trọng khác biệt tôn giáo.
あい
Tình yêu
Bài 4 名詞B
二人は長い年月をかけて愛を育んだ。
Hai người đã vun đắp tình yêu qua nhiều năm tháng.
とどく
Được gửi đến, đến nơi
Bài 5 動詞B
昨日送った荷物が今朝届きました。
Kiện hàng gửi hôm qua đã đến sáng nay.
とどける
Đem đến, phát (hàng hóa)
Bài 5 動詞B
忘れたノートを友だちの家に届けました。
Tôi mang quyển vở bị quên đến nhà bạn.
かく
Vẽ
Bài 5 動詞B
子どもが動物の絵をかいています。
Đứa trẻ đang vẽ tranh động vật.
つかむ
nắm, chộp; nắm bắt
Bài 5 動詞B
新しい仕事の流れを早くつかむことが大切だ。
Điều quan trọng là nhanh chóng nắm bắt quy trình công việc mới.
にぎる
túm, nắm
Bài 5 動詞B
緊張していたので、マイクを握る手に力が入りました。
Vì căng thẳng nên bàn tay cầm micro của tôi siết chặt hơn.
おさえる
nắm bắt, giữ
Bài 5 動詞B
風で飛ばされないよう、手で帽子をしっかり押さえました。
Tôi giữ chặt mũ bằng tay để nó không bị gió thổi bay.
ちかづく
Đến gần
Bài 5 動詞B
台風が近づいているので、旅行を中止しました。
Vì bão đang đến gần nên tôi đã hủy chuyến đi.
ちかづける
Cho (~) đến gần
Bài 5 動詞B
机を窓に近づけると、手元が明るくなった。
Khi đưa bàn lại gần cửa sổ, chỗ làm việc sáng hơn.
あう
hợp, khớp
Bài 5 動詞B
この靴はデザインが好きですが、私の足には合いません。
Tôi thích thiết kế đôi giày này nhưng nó không vừa chân tôi.
あわせる
ghép, kết hợp; điều chỉnh cho khớp
Bài 5 動詞B
時計を駅の時計に合わせました。
Tôi chỉnh đồng hồ của mình khớp với đồng hồ ở ga.
あたる
trúng; va chạm; đúng; được phân công
Bài 5 動詞B
商店街の抽選で旅行券が当たった。
Tôi trúng phiếu du lịch trong cuộc rút thăm ở phố mua sắm.
あてる
đánh, đúng, chạm
Bài 5 動詞B
箱の中に何が入っているか、音だけで当ててみてください。
Hãy thử đoán xem trong hộp có gì chỉ dựa vào âm thanh.
くらべる
So sánh
Bài 5 動詞B
二つの店の値段を比べてから買いました。
Tôi đã so sánh giá của hai cửa hàng rồi mới mua.
にあう
Hợp
Bài 5 動詞B
その青いシャツはあなたによく似合っています。
Chiếc áo sơ mi xanh đó rất hợp với bạn.
にる
giống nhau, tương tự nhau
Bài 5 動詞B
娘は目がお母さんに似ています。
Đôi mắt của cô con gái giống mẹ.
にせる
bắt chước, mô phỏng
Bài 5 動詞B
この新しい建物は、昔の駅舎に似せて造られました。
Tòa nhà mới này được xây mô phỏng theo nhà ga ngày xưa.
わかれる
chia, phân chia
Bài 5 動詞B
参加者は三つのグループに分かれて、町を調査しました。
Những người tham gia chia thành ba nhóm để khảo sát thành phố.
わける
chia
Bài 5 動詞B
大きなケーキを八人分に分けました。
Tôi chia chiếc bánh lớn thành tám phần.
たす
Thêm vào, cộng
Bài 5 動詞B
三に五を足すと、八になります。
Cộng năm vào ba thì bằng tám.
ひく
Kéo
Bài 5 動詞B
このドアは手前に引いて開けます。
Cánh cửa này mở bằng cách kéo về phía mình.
ふえる
Tăng
Bài 5 動詞B
春になると、この町を訪れる人が増えます。
Khi xuân đến, số người ghé thăm thị trấn này tăng lên.
ふやす
Làm tăng
Bài 5 動詞B
健康のために、野菜を食べる回数を増やしました。
Vì sức khỏe, tôi đã tăng số lần ăn rau.
へる
giảm
Bài 5 動詞B
運動を続けたら、体重が少し減りました。
Sau khi duy trì vận động, cân nặng của tôi đã giảm một chút.
へらす
Làm giảm
Bài 5 動詞B
健康のために、甘い物を減らしています。
Vì sức khỏe, tôi đang giảm đồ ngọt.
かわる
(Cái gì đó) thay đổi
Bài 5 動詞B
駅の工事でバス乗り場が変わりました。
Do công trình ở ga, điểm đón xe buýt đã thay đổi.