道路
どうろ
Đường, đường bộ
Bài 1 名詞A
雪のため、山へ続く道路が閉鎖されました。
Do tuyết, con đường dẫn lên núi đã bị đóng.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
739 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
どうろ
Đường, đường bộ
Bài 1 名詞A
雪のため、山へ続く道路が閉鎖されました。
Do tuyết, con đường dẫn lên núi đã bị đóng.
さか
Dốc
Bài 1 名詞A
この先は急な坂が続くので、自転車では大変だ。
Phía trước là dốc cao kéo dài nên đi xe đạp rất vất vả.
けむり
Khói
Bài 1 名詞A
窓の外に白い煙が上がっている。
Khói trắng đang bốc lên ngoài cửa sổ.
はい
tro, tàn
Bài 1 名詞A
火が完全に消えたことを確認してから、灰を片づけてください。
Hãy xác nhận lửa đã tắt hoàn toàn rồi mới dọn tro.
はん
con dấu
Bài 1 名詞A
申込書の最後に名前を書き、判を押してください。
Hãy viết tên và đóng dấu ở cuối đơn đăng ký.
めいし
Danh thiếp
Bài 1 名詞A
会った人に名刺を渡しました。
Tôi đưa danh thiếp cho người vừa gặp.
めんきょ
giấy phép; sự cấp phép
Bài 1 名詞A
海外で運転するには、国際免許が必要だ。
Để lái xe ở nước ngoài cần giấy phép quốc tế.
おおく
nhiều
Bài 1 名詞A
この祭りには毎年、海外からも多くの観光客が訪れます。
Mỗi năm, lễ hội này thu hút nhiều du khách từ cả nước ngoài.
ぜんはん
Hiệp đầu, nửa đầu
Bài 1 名詞A
試合の前半は相手のチームが二点リードしていました。
Trong nửa đầu trận đấu, đội đối phương dẫn trước hai điểm.
こうはん
nửa sau
Bài 1 名詞A
試合の後半に入ってから、相手の攻撃が急に激しくなりました。
Từ khi bước vào nửa sau trận đấu, các đợt tấn công của đối phương đột nhiên dữ dội hơn.
さいこう
cao nhất, tuyệt vời, rất
Bài 1 名詞A
山頂から見た朝日は、今までで最高の景色でした。
Mặt trời mọc nhìn từ đỉnh núi là cảnh đẹp tuyệt vời nhất tôi từng thấy.
さいてい
thấp nhất, tồi tệ, kinh khủng
Bài 1 名詞A
人の秘密を勝手に話すなんて、最低の行為だと思います。
Tôi cho rằng tự ý kể bí mật của người khác là một hành động rất tồi tệ.
さいしょ
Trước tiên, lúc đầu
Bài 1 名詞A
最初に名前と住所を書いてください。
Trước tiên hãy viết tên và địa chỉ.
さいご
Cuối cùng
Bài 1 名詞A
授業の最後に先生へ質問しました。
Cuối buổi học tôi hỏi giáo viên.
じどう
tự động
Bài 1 名詞A
このドアは人が近づくと自動で開く仕組みになっています。
Cánh cửa này có cơ chế tự động mở khi có người đến gần.
しゅるい
Loài, chủng loại
Bài 1 名詞A
この店では二十種類以上のパンを毎朝焼いています。
Cửa hàng này nướng hơn 20 loại bánh mì mỗi sáng.
せいかく
tính cách, nhân phẩm
Bài 1 名詞A
兄弟でも性格がまったく違い、兄は静かで弟は活発です。
Dù là anh em nhưng tính cách hoàn toàn khác nhau; anh thì trầm còn em thì năng động.
せいしつ
tính chất; bản tính
Bài 1 名詞A
この金属には熱を通しやすい性質がある。
Kim loại này có tính chất dễ dẫn nhiệt.
じゅんばん
thứ tự, lần lượt
Bài 1 名詞A
受付で番号札を取り、順番が来るまでお待ちください。
Hãy lấy số tại quầy tiếp tân và chờ đến lượt của mình.
ばん
lượt, trông coi
Bài 1 名詞A
次は私の番なので、発表の準備をしておきます。
Tiếp theo đến lượt tôi nên tôi sẽ chuẩn bị sẵn cho phần thuyết trình.
ほうほう
Phương pháp
Bài 1 名詞A
もっと簡単な方法を考えてみましょう。
Chúng ta hãy thử nghĩ ra một phương pháp đơn giản hơn.
せいひん
Sản phẩm, thành phẩm, hàng hóa
Bài 1 名詞A
この会社は電気製品を作っています。
Công ty này sản xuất đồ điện.
ねあがり
tăng giá
Bài 1 名詞A
材料費の値上がりが原因で、弁当の価格も上がりました。
Do chi phí nguyên liệu tăng nên giá cơm hộp cũng tăng theo.
なま
sống, tươi, chưa nấu chín
Bài 1 名詞A
ここはとても生な場所です。
Đây là một nơi rất sống, tươi sống.
かわく
khát
Bài 2 動詞A
暑い日に長い時間歩いたので、のどが渇きました。
Vì đi bộ lâu trong ngày nóng nên tôi đã khát nước.
かぐ
ngửi
Bài 2 動詞A
犬は地面の匂いを嗅ぎながら、なくした物を探しています。
Chú chó vừa ngửi mùi trên mặt đất vừa tìm món đồ bị mất.
たたく
đánh, gõ, vỗ
Bài 2 動詞A
部屋に入る前に、ドアを軽く叩いてください。
Trước khi vào phòng, hãy gõ cửa nhẹ.
なぐる
đánh, đấm
Bài 2 動詞A
どんな理由があっても、人を殴ってはいけない。
Dù có lý do gì cũng không được đánh người.
ける
đá
Bài 2 動詞A
ゴールの近くから思い切りボールを蹴りました。
Tôi đá quả bóng hết sức từ gần khung thành.
だく
ôm, bế
Bài 2 動詞A
彼は将来への不安を抱いている。
Anh ấy đang mang trong lòng nỗi lo về tương lai.
たおれる
Đổ sụp, ngã, đổ, ngã bệnh
Bài 2 動詞A
強い風で庭の古い木が倒れました。
Cây cổ thụ trong vườn đã đổ vì gió mạnh.
たおす
làm đổ, hạ gục
Bài 2 動詞A
強い風が吹いて、庭にあった細い木を倒しました。
Gió mạnh đã thổi đổ cái cây nhỏ trong vườn.
おきる
thức dậy; xảy ra
Bài 2 動詞A
平日は七時前に起きます。
Ngày thường tôi thức dậy trước bảy giờ.
おこす
Đánh thức
Bài 2 動詞A
明日は母が六時に私を起こします。
Ngày mai mẹ sẽ đánh thức tôi lúc sáu giờ.
たずねる
hỏi, xin, yêu cầu
Bài 2 動詞A
道が分からなかったので、駅員に出口の場所を尋ねました。
Vì không biết đường nên tôi đã hỏi nhân viên nhà ga vị trí lối ra.
よぶ
Gọi
Bài 2 動詞A
機械が動かないので、係の人を呼びました。
Vì máy không chạy nên tôi gọi nhân viên phụ trách.
さけぶ
kêu gào, la hét
Bài 2 動詞A
危ないと思った私は、大きな声で止まれと叫びました。
Thấy nguy hiểm, tôi hét lớn bảo dừng lại.
だまる
im lặng, làm thinh
Bài 2 動詞A
困ったことがあるなら、黙っていないで相談してください。
Nếu có chuyện khó khăn thì đừng im lặng, hãy trao đổi với tôi.
かう
Nuôi (thú)
Bài 2 動詞A
妹はアパートで猫を飼っています。
Em gái tôi nuôi mèo trong căn hộ.
かぞえる
Đếm
Bài 2 動詞A
箱の中のりんごを一つずつ数えました。
Tôi đã đếm từng quả táo trong hộp.
かわく
khô
Bài 2 動詞A
洗濯物がまだ乾いていないので、もう少し外に干しておきます。
Quần áo vẫn chưa khô nên tôi sẽ phơi ngoài trời thêm một lúc.
かわかす
làm khô; phơi khô
Bài 2 動詞A
洗った服を庭で乾かします。
Tôi phơi quần áo đã giặt ở vườn.
たたむ
gấp, gập
Bài 2 動詞A
使い終わった布団はきれいに畳んで、押し入れにしまいます。
Sau khi dùng xong, tôi gấp chăn gọn gàng và cất vào tủ âm tường.
さそう
Mời
Bài 2 動詞A
週末の映画に友達を誘いました。
Tôi đã rủ bạn đi xem phim cuối tuần.
おごる
đãi, chiêu đãi
Bài 2 動詞A
就職が決まったので、今日は私がおごります。
Vì đã tìm được việc nên hôm nay tôi sẽ đãi.
あずかる
Trông hộ
Bài 2 動詞A
友達が戻るまで、荷物を預かっています。
Tôi đang giữ hộ hành lý cho đến khi bạn quay lại.
あずける
gửi, gửi trông hộ
Bài 2 動詞A
旅行中、犬を姉の家に預けました。
Trong chuyến đi, tôi đã gửi chó ở nhà chị gái.
きまる
Được quyết định
Bài 2 動詞A
来月の会議の日が決まりました。
Ngày họp tháng sau đã được quyết định.