決める
きめる
Quyết định
Bài 2 動詞A
みんなで旅行のスケジュールを決めました。
Mọi người đã cùng quyết định lịch trình du lịch.
Sách / giáo trình
Từ vựng N3 được phân nhóm theo bộ Mimikara Oboeru.
739 từ phù hợp
Học theo cấu trúc sách
10 bài · thứ tự và tên bài bám theo collection
きめる
Quyết định
Bài 2 動詞A
みんなで旅行のスケジュールを決めました。
Mọi người đã cùng quyết định lịch trình du lịch.
うつる
được chiếu, được chụp
Bài 2 動詞A
暗い場所で撮ったため、顔がはっきり写真に写りませんでした。
Vì chụp ở nơi tối nên khuôn mặt không hiện rõ trong ảnh.
うつす
chụp, sao chép
Bài 2 動詞A
黒板に書かれた予定を忘れないように、ノートに写しました。
Để không quên lịch ghi trên bảng, tôi đã chép lại vào vở.
おもいだす
Nhớ ra, nhớ
Bài 2 動詞A
写真を見て、昔の友だちを思い出しました。
Nhìn ảnh tôi nhớ lại người bạn cũ.
おそわる
Được dạy, học
Bài 2 動詞A
茶道の基本は祖母から教わった。
Tôi được bà dạy những điều cơ bản về trà đạo.
もうしこむ
Đăng ký
Bài 2 動詞A
日本語のスピーチ大会に申し込むつもりです。
Tôi định đăng ký cuộc thi hùng biện tiếng Nhật.
ことわる
từ chối
Bài 2 動詞A
用事があったので、友達の誘いを断りました。
Vì có việc nên tôi đã từ chối lời mời của bạn.
みつかる
Được tìm ra, tìm thấy
Bài 2 動詞A
なくした財布が駅の事務所で見つかりました。
Chiếc ví bị mất đã được tìm thấy tại văn phòng nhà ga.
みつける
Tìm thấy
Bài 2 動詞A
図書館で探していた本を見つけました。
Tôi đã tìm thấy cuốn sách mình cần ở thư viện.
つかまる
Bị bắt
Bài 2 動詞A
駅で荷物を盗んだ犯人が昨夜捕まりました。
Thủ phạm trộm hành lý ở nhà ga đã bị bắt tối qua.
つかまえる
Bắt được
Bài 2 動詞A
警察は逃げた男を駅で捕まえました。
Cảnh sát đã bắt người đàn ông bỏ trốn tại nhà ga.
のる
lên; đi bằng phương tiện
Bài 2 動詞A
毎朝七時の電車に乗ります。
Mỗi sáng tôi lên chuyến tàu lúc bảy giờ.
のせる
cho lên, chở; đặt lên
Bài 2 動詞A
駅まで行く途中で友達を車に乗せました。
Trên đường đến ga, tôi cho một người bạn lên xe.
おりる
xuống (tàu, xe, núi), nhận được(cấp phép, chứng chỉ, lương hưu…)
Bài 2 動詞A
次の駅で電車を降りて、地下鉄に乗り換えてください。
Hãy xuống tàu ở ga tiếp theo rồi chuyển sang tàu điện ngầm.
おろす
cho xuống (tàu, xe), hạ xuống, rút tiền
Bài 2 動詞A
駅の前で客を降ろしてから、車を駐車場に止めました。
Sau khi cho khách xuống trước ga, tôi đã đỗ xe vào bãi.
なおる
được sửa
Bài 2 動詞A
修理に出していた時計が直り、昨日店から戻ってきました。
Chiếc đồng hồ gửi sửa đã được sửa xong và hôm qua được trả về từ cửa hàng.
なおす
Sửa, sửa chữa, chỉnh sửa
Bài 2 動詞A
父が壊れた時計を直しました。
Bố tôi đã sửa chiếc đồng hồ hỏng.
なおる
Lành, khỏi bệnh, hết bệnh
Bài 2 動詞A
薬を飲んだら、かぜが早く治りました。
Sau khi uống thuốc, bệnh cảm của tôi nhanh chóng khỏi.
なおす
Chữa
Bài 2 動詞A
医者に虫歯を治してもらいました。
Tôi đã nhờ nha sĩ chữa chiếc răng sâu.
なくなる
Mất, chết
Bài 2 動詞A
祖父は九十歳で亡くなりました。
Ông tôi đã qua đời ở tuổi chín mươi.
なくす
mất (ai đó)
Bài 2 動詞A
彼は若いころに父親を亡くし、母親と二人で暮らしてきました。
Anh ấy mất cha khi còn trẻ và từ đó sống cùng mẹ.
うまれる
Chào đời, được sinh ra
Bài 2 動詞A
私は大阪で生まれました。
Tôi được sinh ra ở Osaka.
うむ
sinh, tạo ra
Bài 2 動詞A
新しい技術が、多くの仕事と新しい可能性を生みました。
Công nghệ mới đã tạo ra nhiều việc làm và những khả năng mới.
であう
gặp, gặp gỡ
Bài 2 動詞A
旅先でさまざまな考えを持つ人に出会いました。
Trong chuyến đi, tôi đã gặp những người có nhiều cách suy nghĩ khác nhau.
たずねる
Thăm viếng
Bài 2 動詞A
夏休みに京都の友人を訪ねました。
Kỳ nghỉ hè tôi đã đến thăm một người bạn ở Kyoto.
つきあう
Quen, hẹn hò, cặp bồ, cùng với
Bài 2 動詞A
仕事の後、同僚の買い物に付き合いました。
Sau giờ làm, tôi đã đi mua sắm cùng đồng nghiệp.
きく
Hiệu lực, có tác dụng
Bài 2 動詞A
この薬は頭痛によく効きますが、眠くなることがあります。
Thuốc này rất hiệu quả với đau đầu nhưng đôi khi gây buồn ngủ.
はやる
phổ biến, thịnh hành, bùng phát
Bài 2 動詞A
今年の冬はインフルエンザがはやっているので、手洗いを忘れないでください。
Mùa đông năm nay cúm đang lan rộng nên đừng quên rửa tay.
たつ
trôi qua
Bài 2 動詞A
日本へ来てから、もうすぐ三年が経ちます。
Sắp tròn ba năm kể từ khi tôi đến Nhật Bản.
まにあう
Kịp giờ, đúng giờ
Bài 2 動詞A
急げば九時の電車に間に合います。
Nếu nhanh lên thì sẽ kịp chuyến tàu lúc chín giờ.
まにあわせる
làm cho kịp
Bài 2 動詞A
締め切りに間に合わせるため、みんなで作業を分担しました。
Để kịp thời hạn, mọi người đã chia nhau công việc.
かよう
Đi (học), chỉ hành động lui tới thường xuyên
Bài 2 動詞A
毎日電車で大学に通っています。
Mỗi ngày tôi đi học đại học bằng tàu.
こむ
đông đúc
Bài 2 動詞A
この道は朝になると込むので、少し早く家を出ます。
Con đường này đông vào buổi sáng nên tôi rời nhà sớm hơn một chút.
すれちがう
đi ngang qua, lướt qua, lỡ
Bài 2 動詞A
駅へ向かう途中で、昔の同級生とすれ違った。
Trên đường đến ga, tôi đi ngang qua bạn học cũ.
かかる
được phủ lên, tiêu tốn, vướng vào, gây ra, khởi động
Bài 2 動詞A
駅から会場までは歩いて二十分ほど掛かります。
Đi bộ từ ga đến địa điểm tổ chức mất khoảng hai mươi phút.
かける
phủ lên, lấy thời gian của ai đó, bắt đầu, nhân
Bài 2 動詞A
出かける前に、玄関のドアに鍵を掛けました。
Trước khi ra ngoài, tôi đã khóa cửa ra vào.
うごく
Chuyển động
Bài 2 動詞A
スイッチを押すと、機械が動きます。
Khi nhấn công tắc, máy sẽ hoạt động.
うごかす
Dịch chuyển, di chuyển
Bài 2 動詞A
掃除のためにソファを動かしました。
Tôi di chuyển ghế sofa để dọn dẹp.
はなれる
Rời xa, cách xa
Bài 2 動詞A
仕事のため、二十年間暮らした町を離れた。
Vì công việc, tôi rời thị trấn đã sống hai mươi năm.
はなす
rời xa, tách rời
Bài 2 動詞A
危ないので、小さな子どもの手を離さないでください。
Vì nguy hiểm nên xin đừng buông tay trẻ nhỏ.
ぶつかる
Đụng, tông
Bài 2 動詞A
急いで曲がったら、人にぶつかってしまいました。
Vì rẽ vội nên tôi đã va phải một người.
ぶつける
đâm mạnh, đụng vào
Bài 2 動詞A
急いで部屋を出たとき、ひざを机にぶつけてしまいました。
Khi vội ra khỏi phòng, tôi đã va đầu gối vào bàn.
こぼれる
bị đổ, tràn
Bài 2 動詞A
コップを倒して、ジュースがテーブルの上にこぼれました。
Tôi làm đổ cốc khiến nước trái cây tràn ra mặt bàn.
こぼす
làm đổ
Bài 2 動詞A
子どもが床にジュースをこぼしてしまいました。
Đứa trẻ đã làm đổ nước trái cây xuống sàn.
ふく
lau
Bài 2 動詞A
食事の後、ぬれた布でテーブルをふきました。
Sau bữa ăn, tôi dùng khăn ướt lau bàn.
かたづく
được dọn dẹp, được giải quyết
Bài 2 動詞A
引っ越しの荷物がやっと片付いて、部屋が広く使えるようになりました。
Cuối cùng đồ đạc chuyển nhà cũng được dọn xong nên căn phòng đã có thể sử dụng rộng rãi hơn.
かたづける
dọn, dọn dẹp
Bài 2 動詞A
食事が終わったら、食器を片付けてください。
Ăn xong hãy dọn bát đĩa.
つつむ
Gói
Bài 2 動詞A
店員がプレゼントをきれいな紙で包んでくれました。
Nhân viên đã gói món quà cho tôi bằng giấy đẹp.