絵
え
Tranh
picture; drawing; painting; sketch
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 絵 với gặp gỡ 会 và sợi chỉ 糸 nhắc ta nhớ “tranh”.
Đặt gặp gỡ 会 và sợi chỉ 糸 vào cùng một khung cảnh mang ý “tranh”. Khi các chi tiết khép lại thành 絵, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
絵
え
Tranh
絵本
えほん
sách tranh, truyện có tranh minh họa
絵画
かいが
Hội họa, tranh vẽ
絵をかける
えをかける
treo tranh
ついに絵が完成した
ついにえがかんせいした
cuối cùng cũng vẽ xong bức tranh
部屋の壁に海の絵があります。
Trên tường phòng có một bức tranh biển.
寝る前に子どもに絵本を読んであげた。
Trước khi ngủ, tôi đọc truyện tranh minh họa cho con.
日本語の授業で、絵画について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về hội họa, tranh vẽ.
美術館では十九世紀の絵画が展示されています。
Bảo tàng mỹ thuật đang trưng bày các bức tranh thế kỷ 19.
tiếp tục; nối tiếp
Chung thành phần
続 và 絵 cùng có thành phần 糸.
hẹn; ước; khoảng; rút gọn
Chung thành phần
約 và 絵 cùng có thành phần 糸.
đầu mối; khởi đầu; dây
Chung thành phần
絵 và 緒 cùng có thành phần 糸.
cấp; cung cấp; tiền lương
Chung thành phần
給 và 絵 cùng có thành phần 糸.
tranh; vẽ; nét; kế hoạch
Ý nghĩa liên quan
絵 và 画 đều liên quan tranh hoặc hình vẽ.
dứt; tuyệt; chấm dứt
Chung thành phần
絶 và 絵 cùng có thành phần 糸.
nhóm; tổ; lắp ráp; kết hợp
Chung thành phần
組 và 絵 cùng có thành phần 糸.