依頼
いらい
sự yêu cầu; nhờ vả, ủy thác
reliant; depend on; consequently; therefore; due to
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 依 qua cảnh “dựa dẫm”, với người 亻 và áo 衣 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “dựa dẫm”: người 亻 và áo 衣 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 依. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
依頼
いらい
sự yêu cầu; nhờ vả, ủy thác
依存
いぞん
Sự phụ thuộc, lệ thuộc, nghiện ~
専門家に資料の確認を依頼した。
Tôi đã nhờ chuyên gia kiểm tra tài liệu.
スマートフォンへの依存が生活に影響している。
Sự phụ thuộc vào điện thoại thông minh đang ảnh hưởng cuộc sống.
cá nhân; một cái; một người; đơn vị đếm đồ vật
Chung thành phần
個 và 依 cùng có thành phần 亻.
trăm triệu; 100 triệu; số lượng cực kỳ nhiều; yên lòng; an tâm
Chung thành phần
億 và 依 cùng có thành phần 亻.
dừng lại; ngừng; tạm dừng; trì trệ; ứ đọng
Chung thành phần
停 và 依 cùng có thành phần 亻.
Phật; người chết; Pháp; đức Phật; giáo lý của đức Phật
Chung thành phần
仏 và 依 cùng có thành phần 亻.
đi giữa; mối quan hệ; trung gian, hòa giải; ở giữa; giữa mùa
Chung thành phần
仲 và 依 cùng có thành phần 亻.
thấp hơn; ngắn; khiêm tốn; thấp về mức độ, số lượng, cấp bậc; thấp về độ cao, vị trí
Chung thành phần
低 và 依 cùng có thành phần 亻.