インフルエンザ
インフルエンザ
Cúm
Đau ốm / Bị thương
インフルエンザで三日会社を休みました。
Tôi đã nghỉ làm ba ngày vì cúm.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
25 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Đau ốm / Bị thương
25 từ trong bài này
インフルエンザ
Cúm
Đau ốm / Bị thương
インフルエンザで三日会社を休みました。
Tôi đã nghỉ làm ba ngày vì cúm.
かぜをひく
Bị cảm
Đau ốm / Bị thương
寒い日に薄着で出かけて、かぜをひきました。
Tôi mặc phong phanh ra ngoài vào ngày lạnh nên đã bị cảm.
ねつ
sốt; nhiệt
Đau ốm / Bị thương
朝から熱があるので、会社を休みます。
Vì bị sốt từ sáng nên tôi nghỉ làm.
たいおんけい
Nhiệt kế
Đau ốm / Bị thương
熱がありそうなので、体温計で測ってみます。
Có vẻ tôi bị sốt nên sẽ thử đo bằng nhiệt kế.
やけど
Phỏng
Đau ốm / Bị thương
熱い鍋に触って、手にやけどをしました。
Tôi chạm vào nồi nóng và bị bỏng tay.
けが
Chấn thương
Đau ốm / Bị thương
試合中に足にけがをして、病院へ行きました。
Tôi bị thương ở chân trong trận đấu nên đã đến bệnh viện.
きず
vết thương; vết trầy xước
Đau ốm / Bị thương
転んだときにできたひざのきずがまだ痛いです。
Vết thương ở đầu gối do bị ngã vẫn còn đau.
ちょうし
Tình trạng
Đau ốm / Bị thương
今日は体の調子がいいです。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi tốt.
おかしい
Kỳ lạ, buồn cười
Đau ốm / Bị thương
時計の時間がおかしいので、直してください。
Giờ trên đồng hồ không đúng nên hãy chỉnh lại.
ぐあい
Cảm giác
Đau ốm / Bị thương
朝から具合が悪いので、今日は会社を休みます。
Từ sáng tôi thấy không khỏe nên hôm nay sẽ nghỉ làm.
きもちがわるい
Cảm giác khó chịu
Đau ốm / Bị thương
バスに長く乗って、気持ちが悪くなりました。
Đi xe buýt lâu khiến tôi cảm thấy buồn nôn.
たおれる
Đổ sụp, ngã, đổ, ngã bệnh
Đau ốm / Bị thương
強い風で庭の古い木が倒れました。
Cây cổ thụ trong vườn đã đổ vì gió mạnh.
みる
Khám (bệnh)
Đau ốm / Bị thương
この病院では夜でも医者が診てくれます。
Ở bệnh viện này, bác sĩ vẫn khám cho bệnh nhân vào ban đêm.
よこになる
Nằm xuống, nằm ra
Đau ốm / Bị thương
少し疲れたので、ベッドでよこになりました。
Vì hơi mệt nên tôi đã nằm xuống giường.
ぬる
Xức, thoa
Đau ốm / Bị thương
痛いところにこの薬を一日二回ぬってください。
Hãy bôi thuốc này lên chỗ đau hai lần mỗi ngày.
なおす
Chữa
Đau ốm / Bị thương
医者に虫歯を治してもらいました。
Tôi đã nhờ nha sĩ chữa chiếc răng sâu.
なおる
Lành, khỏi bệnh, hết bệnh
Đau ốm / Bị thương
薬を飲んだら、かぜが早く治りました。
Sau khi uống thuốc, bệnh cảm của tôi nhanh chóng khỏi.
にゅういん
Việc nhập viện
Đau ốm / Bị thương
父は手術のため、一週間入院します。
Bố tôi sẽ nhập viện một tuần để phẫu thuật.
たいいん
Việc ra viện, xuất viện
Đau ốm / Bị thương
祖母は元気になって、昨日退院しました。
Bà tôi đã khỏe lại và xuất viện hôm qua.
みまい
Thăm bệnh
Đau ốm / Bị thương
入院している友達の見まいに行きました。
Tôi đã đi thăm một người bạn đang nằm viện.
いきる
Sống
Đau ốm / Bị thương
健康で長く生きるために、毎日運動しています。
Tôi tập thể dục hằng ngày để sống lâu và khỏe mạnh.
なくなる
Mất, chết
Đau ốm / Bị thương
祖父は九十歳で亡くなりました。
Ông tôi đã qua đời ở tuổi chín mươi.
きゅうきゅうしゃ
Xe cấp cứu
Đau ốm / Bị thương
人が倒れていたので、救急車を呼びました。
Vì có người bị ngất nên tôi đã gọi xe cấp cứu.
はいしゃ
nha sĩ
Đau ốm / Bị thương
歯が痛いので、歯医者へ行きます。
Vì đau răng nên tôi đi nha sĩ.
かんごし
điều dưỡng; y tá
Đau ốm / Bị thương
兄は看護師です。
Anh trai tôi là điều dưỡng; y tá.