美しい
うつくしい
Đẹp
Trạng thái, tình trạng ②
山の上から美しい夕日が見えました。
Từ trên núi, tôi đã nhìn thấy hoàng hôn tuyệt đẹp.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
31 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Trạng thái, tình trạng ②
31 từ trong bài này
うつくしい
Đẹp
Trạng thái, tình trạng ②
山の上から美しい夕日が見えました。
Từ trên núi, tôi đã nhìn thấy hoàng hôn tuyệt đẹp.
きたない
Dơ, bẩn
Trạng thái, tình trạng ②
手が汚いので、食事の前に洗いましょう。
Tay đang bẩn nên hãy rửa trước khi ăn.
うまい
Ngon, giỏi
Trạng thái, tình trạng ②
この店は魚料理が特にうまい。
Quán này đặc biệt ngon ở các món cá.
やわらかい
Mềm, mềm mại
Trạng thái, tình trạng ②
このパンは焼きたてで、とてもやわらかいです。
Chiếc bánh mì này vừa nướng xong nên rất mềm.
かたい
Cứng
Trạng thái, tình trạng ②
この肉は少しかたくて、食べにくいです。
Miếng thịt này hơi dai nên khó ăn.
くわしい
Chi tiết, cụ thể
Trạng thái, tình trạng ②
田中さんはこの町の歴史に詳しいです。
Anh Tanaka hiểu rất rõ lịch sử của thị trấn này.
こまかい
Nhỏ, chi tiết, chi li
Trạng thái, tình trạng ②
細かい字が読みにくいので、少し大きくしてください。
Chữ nhỏ khó đọc nên hãy phóng to một chút.
こわい
Sợ
Trạng thái, tình trạng ②
夜、一人で暗い道を歩くのは怖いです。
Ban đêm đi một mình trên đường tối thật đáng sợ.
すごい
Tuyệt, giỏi
Trạng thái, tình trạng ②
一人でこの料理を作ったんですか。すごいですね。
Bạn tự nấu món này sao? Giỏi thật.
すばらしい
Tuyệt vời
Trạng thái, tình trạng ②
山の上から見た景色はすばらしかったです。
Phong cảnh nhìn từ đỉnh núi thật tuyệt vời.
ただしい
Đúng, chính xác
Trạng thái, tình trạng ②
正しい答えを一つ選んでください。
Hãy chọn một đáp án đúng.
ひどい
Ghê, tồi tệ
Trạng thái, tình trạng ②
昨日は雨がひどくて、外に出られませんでした。
Hôm qua mưa rất lớn nên tôi không thể ra ngoài.
ふとい
Mập, to
Trạng thái, tình trạng ②
この太い木は百年以上前からあります。
Cây to này đã tồn tại hơn một trăm năm.
ほそい
mảnh; nhỏ; thon
Trạng thái, tình trạng ②
この道は細いので、大きな車は通れません。
Con đường này hẹp nên xe lớn không thể đi qua.
あつい
Dày
Trạng thái, tình trạng ②
寒い日は厚いコートを着て出かけます。
Ngày lạnh tôi mặc áo khoác dày rồi mới ra ngoài.
あさい
Nông, cạn
Trạng thái, tình trạng ②
この川はあさいので、歩いて渡れます。
Con sông này cạn nên có thể lội bộ qua.
ふかい
Sâu
Trạng thái, tình trạng ②
この湖は深いので、泳ぐときは注意してください。
Hồ này sâu nên hãy cẩn thận khi bơi.
ねむい
Buồn ngủ
Trạng thái, tình trạng ②
昨夜あまり寝なかったので、眠いです。
Vì tối qua không ngủ nhiều nên tôi buồn ngủ.
めずらしい
Quý hiếm
Trạng thái, tình trạng ②
動物園で珍しい鳥を見ました。
Tôi đã thấy một loài chim quý hiếm ở sở thú.
ふえる
Tăng
Trạng thái, tình trạng ②
春になると、この町を訪れる人が増えます。
Khi xuân đến, số người ghé thăm thị trấn này tăng lên.
ふやす
Làm tăng
Trạng thái, tình trạng ②
健康のために、野菜を食べる回数を増やしました。
Vì sức khỏe, tôi đã tăng số lần ăn rau.
へる
giảm
Trạng thái, tình trạng ②
運動を続けたら、体重が少し減りました。
Sau khi duy trì vận động, cân nặng của tôi đã giảm một chút.
へらす
Làm giảm
Trạng thái, tình trạng ②
健康のために、甘い物を減らしています。
Vì sức khỏe, tôi đang giảm đồ ngọt.
ちがう
Khác
Trạng thái, tình trạng ②
私の答えは先生の答えと違いました。
Đáp án của tôi khác đáp án của giáo viên.
かえる
Thay đổi
Trạng thái, tình trạng ②
約束の時間を三時に変えました。
Tôi đã đổi giờ hẹn sang ba giờ.
かわる
(Cái gì đó) thay đổi
Trạng thái, tình trạng ②
駅の工事でバス乗り場が変わりました。
Do công trình ở ga, điểm đón xe buýt đã thay đổi.
みえる
Thấy được
Trạng thái, tình trạng ②
晴れた日には窓から富士山が見えます。
Vào ngày trời quang có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ từ cửa sổ.
きこえる
Nghe được
Trạng thái, tình trạng ②
隣の部屋から楽しそうな声が聞こえます。
Tôi nghe thấy giọng nói vui vẻ từ phòng bên cạnh.
すく
trống; vắng
Trạng thái, tình trạng ②
この店は二時ごろになると空いてきます。
Cửa hàng này bắt đầu vắng vào khoảng hai giờ.
はずれる
(Cái gì đó) sút, rời, trật ra
Trạng thái, tình trạng ②
歩いている途中で、かばんのひもがはずれました。
Đang đi thì dây túi của tôi bị tuột ra.
きれる
Đứt, hết
Trạng thái, tình trạng ②
電話で話している途中に電池が切れました。
Pin hết giữa lúc tôi đang nói chuyện điện thoại.