デート
デート
hẹn hò; cuộc hẹn
Người yêu
日曜日に恋人とデートをします。
Chủ nhật tôi đi hẹn hò với người yêu.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
21 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Người yêu
21 từ trong bài này
デート
hẹn hò; cuộc hẹn
Người yêu
日曜日に恋人とデートをします。
Chủ nhật tôi đi hẹn hò với người yêu.
つきあう
Quen, hẹn hò, cặp bồ, cùng với
Người yêu
仕事の後、同僚の買い物に付き合いました。
Sau giờ làm, tôi đã đi mua sắm cùng đồng nghiệp.
つれていく
Dẫn đi
Người yêu
日曜日に子どもを動物園へ連れて行きます。
Chủ nhật tôi đưa con đến sở thú.
つれてくる
Dẫn đến
Người yêu
今度のパーティーに妹を連れて来てもいいですか。
Tôi có thể dẫn em gái đến bữa tiệc lần tới không?
みあい
Việc gặp mặt qua mai mối
Người yêu
姉は来週、両親の紹介で見合いをします。
Tuần sau chị tôi sẽ đi xem mắt qua sự giới thiệu của bố mẹ.
こんやく
Việc đính hôn
Người yêu
二人は結婚を決めて、先月婚約しました。
Hai người đã quyết định kết hôn và đính hôn vào tháng trước.
けっこん
kết hôn; hôn nhân
Người yêu
姉は来年結婚します。
Chị tôi sẽ kết hôn vào năm sau.
しらせる
Thông báo, cho biết
Người yêu
予定が決まったら、すぐ私に知らせてください。
Khi lịch trình được quyết định, hãy báo ngay cho tôi.
あいず
Dấu hiệu, sự ra hiệu
Người yêu
先生の合図で、学生たちは走り始めました。
Theo hiệu lệnh của giáo viên, các học sinh bắt đầu chạy.
けんか
Việc cãi nhau
Người yêu
弟とけんかしましたが、すぐ仲直りしました。
Tôi đã cãi nhau với em trai nhưng nhanh chóng làm hòa.
うそ
Lời nói dối, nói xạo
Người yêu
人にうそを言ってはいけません。
Không được nói dối người khác.
わかれる
Chia tay
Người yêu
駅で友達と別れて、一人で家へ帰りました。
Tôi chia tay bạn ở ga rồi về nhà một mình.
じゃま
cản trở; phiền phức
Người yêu
その箱は通る人の邪魔になるので、動かしてください。
Chiếc hộp đó cản đường người qua lại nên hãy chuyển nó đi.
かれ
anh ấy; bạn trai
Người yêu
彼は駅で友達を待っています。
Anh ấy đang đợi bạn ở nhà ga.
かのじょ
cô ấy; bạn gái
Người yêu
彼女は図書館で本を読みます。
Cô ấy đọc sách ở thư viện.
きみ
Em (người con trai gọi người con gái, người lớn gọi người nhỏ)
Người yêu
きみはこの問題をどう思いますか。
Bạn nghĩ thế nào về vấn đề này?
ぼく
Tôi (dành cho nam nói)
Người yêu
ぼくは将来、医者になりたいです。
Sau này tôi muốn trở thành bác sĩ.
どくしん
Độc thân
Người yêu
兄はまだ独身です。
Anh tôi vẫn còn độc thân.
かんけい
Mối quan hệ
Người yêu
睡眠と健康には深い関係があります。
Giấc ngủ và sức khỏe có mối quan hệ mật thiết.
だいじ
quan trọng
Người yêu
家族と過ごす時間を大事にしています。
Tôi coi trọng thời gian ở bên gia đình.
とくべつ
đặc biệt, riêng biệt
Người yêu
今日は母の誕生日なので、特別な料理を作ります。
Hôm nay là sinh nhật mẹ nên tôi sẽ nấu một món đặc biệt.