スーツ
スーツ
Đồ vét
Thời trang
新しいスーツを買いました。
Tôi đã mua đồ vét mới.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
18 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Thời trang
18 từ trong bài này
スーツ
Đồ vét
Thời trang
新しいスーツを買いました。
Tôi đã mua đồ vét mới.
きもの
Kimono, đồ mặc
Thời trang
新しい着物を買いました。
Tôi đã mua kimono, đồ mặc mới.
くつした
Vớ, tất
Thời trang
新しい靴下を買いました。
Tôi đã mua vớ, tất mới.
したぎ
Đồ lót
Thời trang
旅行のために下着を三日分用意しました。
Tôi đã chuẩn bị đồ lót cho ba ngày đi du lịch.
てぶくろ
Găng tay
Thời trang
雪が降っていたので、暖かい手ぶくろをしました。
Vì trời có tuyết nên tôi đã đeo găng tay ấm.
ゆびわ
Nhẫn
Thời trang
母からもらった指輪を大切にしています。
Tôi trân trọng chiếc nhẫn mẹ tặng.
サンダル
giày xăng-đan
Thời trang
海へ行くので、歩きやすいサンダルを買いました。
Vì sắp đi biển nên tôi đã mua đôi xăng-đan dễ đi.
リュック
Ba lô
Thời trang
山登りに必要な物をリュックに入れました。
Tôi đã cho những đồ cần thiết để leo núi vào ba lô.
アクセサリー
Đồ trang sức
Thời trang
姉は服に合うアクセサリーを選んでいます。
Chị tôi đang chọn trang sức hợp với quần áo.
ポケット
Túi, ngăn
Thời trang
鍵はコートの右のポケットに入っています。
Chìa khóa ở trong túi bên phải của áo khoác.
ひも
Dây
Thời trang
靴のひもがほどけているので、結び直しました。
Dây giày bị tuột nên tôi đã buộc lại.
かみがた
Kiểu tóc
Thời trang
春になったので、髪型を変えてみました。
Vì mùa xuân đã đến nên tôi thử đổi kiểu tóc.
びよういん
Tiệm cắt (uốn) tóc
Thời trang
明日の午後、美容院を予約しています。
Tôi đã đặt lịch ở tiệm làm tóc vào chiều mai.
カット
Việc cắt (thường chỉ việc cắt tóc)
Thời trang
美容院で髪を短くカットしてもらいました。
Tôi đã nhờ thợ ở tiệm làm tóc cắt tóc ngắn.
かがみ
Gương
Thời trang
出かける前にかがみで髪を確認しました。
Trước khi ra ngoài, tôi đã soi gương kiểm tra tóc.
かっこいい
Đẹp trai, phong độ
Thời trang
田中さんの新しい車はかっこいいです。
Chiếc xe mới của anh Tanaka rất đẹp và phong cách.
かわいい
Dễ thương
Thời trang
妹はかわいい猫を飼っています。
Em gái tôi nuôi một con mèo dễ thương.
ちょうどいい
Vừa vặn, vừa phải, vừa đẹp
Thời trang
この靴は大きくも小さくもなく、ちょうどいいです。
Đôi giày này không lớn cũng không nhỏ, vừa vặn.