夫
おっと
Chồng (tôi), người chồng
Gia đình
夫は銀行で働いています。
Chồng tôi làm việc ở ngân hàng.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
18 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Gia đình
18 từ trong bài này
おっと
Chồng (tôi), người chồng
Gia đình
夫は銀行で働いています。
Chồng tôi làm việc ở ngân hàng.
つま
Vợ (tôi), người vợ
Gia đình
妻は料理がとても上手です。
Vợ tôi nấu ăn rất giỏi.
りょうしん
Cha mẹ, song thân.
Gia đình
両親は大阪に住んでいます。
Bố mẹ tôi sống ở Osaka.
むすこ
Con trai
Gia đình
私の息子は大阪に住んでいます。
con trai của tôi sống ở Osaka.
むすめ
Con gái
Gia đình
私の娘は大阪に住んでいます。
con gái của tôi sống ở Osaka.
おこさん
Con (kính ngữ)
Gia đình
私のお子さんは大阪に住んでいます。
con của tôi sống ở Osaka.
そふ
Ông tôi
Gia đình
私の祖父は大阪に住んでいます。
ông tôi của tôi sống ở Osaka.
そぼ
Bà tôi
Gia đình
私の祖母は大阪に住んでいます。
bà tôi của tôi sống ở Osaka.
まご
Cháu
Gia đình
私の孫は大阪に住んでいます。
cháu của tôi sống ở Osaka.
おじ
Bác tôi, chú tôi, cậu tôi
Gia đình
私のおじは大阪に住んでいます。
bác tôi, chú tôi, cậu tôi của tôi sống ở Osaka.
おば
Bác tôi, cô tôi, dì tôi
Gia đình
私のおばは大阪に住んでいます。
bác tôi, cô tôi, dì tôi của tôi sống ở Osaka.
しんせき
Bà con, họ hàng
Gia đình
私の親戚は大阪に住んでいます。
bà con, họ hàng của tôi sống ở Osaka.
ペット
Thú cưng, vật nuôi
Gia đình
私のペットは大阪に住んでいます。
thú cưng, vật nuôi của tôi sống ở Osaka.
にる
giống nhau, tương tự nhau
Gia đình
娘は目がお母さんに似ています。
Đôi mắt của cô con gái giống mẹ.
しんぱいをかける
làm ai lo lắng
Gia đình
帰りが遅くなって、両親に心配をかけました。
Tôi về muộn nên đã làm bố mẹ lo lắng.
しかる
La, mắng, rầy
Gia đình
父は危ない遊びをした息子を叱りました。
Người bố mắng con trai vì chơi trò nguy hiểm.
ほめる
Khen, khen ngợi
Gia đình
先生は作文が上手な生徒を褒めました。
Giáo viên khen học sinh viết văn giỏi.
かう
Nuôi (thú)
Gia đình
妹はアパートで猫を飼っています。
Em gái tôi nuôi mèo trong căn hộ.