新聞社
しんぶんしゃ
Tòa soạn báo
Tin tức
兄は東京の新聞社で記者として働いています。
Anh tôi làm phóng viên tại một tòa soạn báo ở Tokyo.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
18 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Tin tức
18 từ trong bài này
しんぶんしゃ
Tòa soạn báo
Tin tức
兄は東京の新聞社で記者として働いています。
Anh tôi làm phóng viên tại một tòa soạn báo ở Tokyo.
てれびきょく
Đài truyền hình
Tin tức
駅の近くに新しいテレビ局ができました。
Một đài truyền hình mới đã được xây gần ga.
ばんぐみ
Chương trình
Tin tức
毎週このテレビ番組を見ています。
Mỗi tuần tôi đều xem chương trình truyền hình này.
ネットニュース
Tin tức trên mạng
Tin tức
通勤中にスマホでネットニュースを読みます。
Trên đường đi làm, tôi đọc tin tức trực tuyến bằng điện thoại.
じょうほう
Thông tin
Tin tức
旅行の前に現地の交通情報を調べました。
Trước chuyến đi, tôi đã tìm hiểu thông tin giao thông tại địa phương.
データ
Dữ liệu
Tin tức
大切なデータは別の場所にも保存してください。
Hãy lưu dữ liệu quan trọng ở một nơi khác nữa.
キーワード
Từ khóa
Tin tức
キーワードを入力して必要な記事を探します。
Tôi nhập từ khóa để tìm bài viết cần thiết.
ほうそう
Việc chiếu, phát sóng
Tin tức
この番組は毎週金曜日に放送されます。
Chương trình này được phát sóng vào mỗi thứ sáu.
つたえる
Truyền đạt
Tin tức
会議の時間が変わったことを皆に伝えてください。
Hãy báo cho mọi người biết giờ họp đã thay đổi.
かじ
Hỏa hoạn
Tin tức
近くの店で火事があり、消防車が集まりました。
Có hỏa hoạn ở cửa hàng gần đó nên xe cứu hỏa đã tập trung lại.
じこがおこる
(Tai nạn) xảy ra
Tin tức
雨の日はこの交差点で事故が起こりやすいです。
Vào ngày mưa, tai nạn dễ xảy ra ở ngã tư này.
はっけん
Việc phát hiện, tìm thấy
Tin tức
工事中に古い建物の跡が発見されました。
Dấu tích của một tòa nhà cổ đã được phát hiện trong lúc thi công.
みつかる
Được tìm ra, tìm thấy
Tin tức
なくした財布が駅の事務所で見つかりました。
Chiếc ví bị mất đã được tìm thấy tại văn phòng nhà ga.
みつける
Tìm thấy
Tin tức
図書館で探していた本を見つけました。
Tôi đã tìm thấy cuốn sách mình cần ở thư viện.
はっぴょう
Bài phát biểu, việc công bố
Tin tức
調べた結果を来週の授業で発表します。
Tôi sẽ trình bày kết quả đã tìm hiểu trong buổi học tuần sau.
スピーチ
Hùng biện, diễn thuyết
Tin tức
クラスで日本語のスピーチをしました。
Tôi đã thuyết trình bằng tiếng Nhật trong lớp.
つづく
Tiếp tục, kéo dài
Tin tức
朝から降り始めた雨が夜まで続きました。
Cơn mưa bắt đầu từ sáng kéo dài đến tối.
つづける
Tiếp tục
Tin tức
日本語の勉強を毎日続けています。
Tôi duy trì việc học tiếng Nhật mỗi ngày.