和室
わしつ
Phòng kiểu Nhật
Phòng
部屋に新しい和室があります。
Trong phòng có phòng kiểu nhật mới.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
31 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Phòng
31 từ trong bài này
わしつ
Phòng kiểu Nhật
Phòng
部屋に新しい和室があります。
Trong phòng có phòng kiểu nhật mới.
たたみ
Chiếu
Phòng
和室に新しい畳を入れました。
Tôi đã lắp chiếu tatami mới trong phòng kiểu Nhật.
おしいれ
Tủ âm tường
Phòng
布団は押し入れの中にあります。
Chăn nệm ở trong tủ âm tường.
ふとん
Mền, chăn
Phòng
部屋に新しい布団があります。
Trong phòng có mền, chăn mới.
ガラス
Kính
Phòng
新しい家にはガラスがあります。
Trong ngôi nhà mới có kính.
カーテン
Màn cửa
Phòng
新しい家にはカーテンがあります。
Trong ngôi nhà mới có màn cửa.
すみ
góc; góc phòng
Phòng
新しい家には隅があります。
Trong ngôi nhà mới có góc.
かぐ
đồ nội thất
Phòng
新しい家には家具があります。
Trong ngôi nhà mới có đồ nội thất.
たな
Kệ (hàng)
Phòng
商品を棚にきれいに並べます。
Tôi xếp hàng hóa ngay ngắn lên kệ.
くみたてる
Lắp ráp
Phòng
説明書を見ながら棚を組み立てました。
Tôi lắp chiếc kệ trong khi xem hướng dẫn.
ひきだし
Ngăn kéo
Phòng
新しい家には引き出しがあります。
Trong ngôi nhà mới có ngăn kéo.
かたづける
Dọn dẹp
Phòng
使った物を元の場所に片づけてください。
Hãy dọn đồ đã dùng về chỗ cũ.
かたづく
Được dọn dẹp, ngăn nắp
Phòng
本を棚に入れると、部屋が片づきました。
Sau khi xếp sách lên kệ, căn phòng trở nên gọn gàng.
せいり
sắp xếp; chỉnh lý
Phòng
机の引き出しをきれいに整理しました。
Tôi đã sắp xếp ngăn kéo bàn gọn gàng.
うごかす
Dịch chuyển, di chuyển
Phòng
掃除のためにソファを動かしました。
Tôi di chuyển ghế sofa để dọn dẹp.
うごく
Chuyển động
Phòng
スイッチを押すと、機械が動きます。
Khi nhấn công tắc, máy sẽ hoạt động.
かびん
Bình hoa
Phòng
新しい家には花瓶があります。
Trong ngôi nhà mới có bình hoa.
カレンダー
Lịch
Phòng
新しい家にはカレンダーがあります。
Trong ngôi nhà mới có lịch.
ポスター
áp phích
Phòng
新しい家にはポスターがあります。
Trong ngôi nhà mới có áp phích.
かざる
Trang hoàng, trang trí
Phòng
玄関に季節の花を飾りました。
Tôi trang trí hoa theo mùa ở lối vào.
はる
dán
Phòng
壁に旅行のポスターを貼りました。
Tôi dán áp phích du lịch lên tường.
えをかける
treo tranh
Phòng
玄関の壁に花の絵をかけました。
Tôi treo tranh hoa lên tường lối vào.
カレンダーがかかる
lịch được treo
Phòng
机の前の壁にカレンダーがかかっています。
Trên tường trước bàn có treo lịch.
いすにかける
ngồi xuống ghế
Phòng
どうぞこちらの椅子にかけてください。
Xin mời ngồi xuống chiếc ghế này.
だんぼう
Máy sưởi
Phòng
新しい家には暖房があります。
Trong ngôi nhà mới có máy sưởi.
あげる
Nâng lên, tăng lên
Phòng
寒いので、暖房の温度を上げました。
Vì lạnh nên tôi đã tăng nhiệt độ máy sưởi.
でんげん
nguồn điện; nút nguồn
Phòng
新しい家には電源があります。
Trong ngôi nhà mới có nguồn điện.
でんきをつける
bật đèn
Phòng
暗いので、部屋の電気をつけました。
Vì tối nên tôi đã bật đèn phòng.
テレビがつく
tivi được bật
Phòng
スイッチを押すと、テレビがつきます。
Khi nhấn công tắc, tivi được bật.
けす
tắt; xóa
Phòng
寝る前にテレビを消します。
Tôi tắt tivi trước khi ngủ.
きえる
(Cái gì đó) tắt
Phòng
停電で部屋の電気が消えました。
Đèn trong phòng tắt do mất điện.