地震
じしん
Động đất
Tự nhiên
地震が起きたら、まず机の下に入ってください。
Nếu xảy ra động đất, trước tiên hãy chui xuống dưới bàn.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
25 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Tự nhiên
25 từ trong bài này
じしん
Động đất
Tự nhiên
地震が起きたら、まず机の下に入ってください。
Nếu xảy ra động đất, trước tiên hãy chui xuống dưới bàn.
つなみ
sóng thần
Tự nhiên
津波の警報を聞いて、高い場所へ逃げました。
Nghe cảnh báo sóng thần, chúng tôi đã chạy lên nơi cao.
たいよう
Mặt trời
Tự nhiên
太陽が出ると、部屋の中が明るくなりました。
Khi mặt trời ló ra, trong phòng trở nên sáng hơn.
そら
Bầu trời
Tự nhiên
窓から青い空と白い雲が見えます。
Từ cửa sổ có thể nhìn thấy bầu trời xanh và mây trắng.
つき
mặt trăng; trăng
Tự nhiên
今夜は月がとてもきれいです。
Tối nay trăng rất đẹp.
ほし
Ngôi sao
Tự nhiên
山では町よりたくさんの星が見えました。
Ở trên núi tôi nhìn thấy nhiều sao hơn trong thành phố.
ひかる
Chiếu sáng
Tự nhiên
暗い道で何かが光っているのが見えました。
Tôi thấy có thứ gì đó đang phát sáng trên con đường tối.
うちゅう
Vũ trụ
Tự nhiên
子どものころから宇宙に興味があります。
Tôi quan tâm đến vũ trụ từ khi còn nhỏ.
くうき
Không khí
Tự nhiên
朝の森は空気がきれいで気持ちいいです。
Không khí trong rừng vào buổi sáng trong lành và dễ chịu.
しま
Đảo
Tự nhiên
夏休みに船で小さな島へ行きました。
Kỳ nghỉ hè tôi đã đi thuyền đến một hòn đảo nhỏ.
かいがん
Bờ biển
Tự nhiên
海岸を歩きながら、夕日を見ました。
Tôi vừa đi dọc bờ biển vừa ngắm hoàng hôn.
はやし
Rừng
Tự nhiên
家の後ろに小さな林があります。
Phía sau nhà có một khu rừng nhỏ.
みずうみ
Hồ
Tự nhiên
湖のそばで写真を撮りました。
Tôi đã chụp ảnh bên hồ.
いけ
Ao
Tự nhiên
公園の池で魚が泳いでいます。
Cá đang bơi trong ao của công viên.
むし
Sâu, côn trùng
Tự nhiên
夏になると、この木にたくさんの虫が集まります。
Khi hè đến, rất nhiều côn trùng tụ tập trên cây này.
とり
Chim
Tự nhiên
庭に小さな鳥が飛んできました。
Một con chim nhỏ đã bay vào vườn.
きせつ
Mùa
Tự nhiên
季節の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về mùa.
こうよう
Lá đỏ
Tự nhiên
秋になったら、京都へ紅葉を見に行きたいです。
Khi mùa thu đến, tôi muốn đi Kyoto ngắm lá đỏ.
はなみ
Ngắm hoa
Tự nhiên
日曜日に友達と公園で花見をしました。
Chủ nhật tôi đã đi ngắm hoa cùng bạn ở công viên.
さく
Nở
Tự nhiên
庭の桜は来週ごろ咲くでしょう。
Hoa anh đào trong vườn có lẽ sẽ nở vào khoảng tuần sau.
は
Lá
Tự nhiên
秋になると木の葉が黄色くなります。
Khi sang thu, lá cây chuyển sang màu vàng.
えだ
cành cây
Tự nhiên
鳥が木の枝に止まっています。
Một con chim đang đậu trên cành cây.
おれる
Bị gãy
Tự nhiên
強い風で庭の木の枝が折れました。
Cành cây trong vườn đã gãy vì gió mạnh.
おる
Bẻ gãy
Tự nhiên
紙を半分に折ってください。
Hãy gấp tờ giấy làm đôi.
うえる
Trồng
Tự nhiên
春になったので、庭に花を植えました。
Vì mùa xuân đã đến nên tôi trồng hoa trong vườn.