和食
わしょく
Món Nhật
Món ăn ~ Ăn
今日は魚を使った和食が食べたいです。
Hôm nay tôi muốn ăn món Nhật được chế biến từ cá.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
26 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Món ăn ~ Ăn
26 từ trong bài này
わしょく
Món Nhật
Món ăn ~ Ăn
今日は魚を使った和食が食べたいです。
Hôm nay tôi muốn ăn món Nhật được chế biến từ cá.
ようしょく
Bữa ăn của Tây, món Tây
Món ăn ~ Ăn
その店では和食も洋食も選べます。
Ở quán đó có thể chọn cả món Nhật lẫn món Âu.
ステーキ
Thịt bít-tết
Món ăn ~ Ăn
誕生日に家族とステーキを食べました。
Tôi đã ăn bít-tết cùng gia đình vào ngày sinh nhật.
ハンバーグ
Thịt nướng ham-bơ-gơ
Món ăn ~ Ăn
母が作るハンバーグはとてもおいしいです。
Món hamburger steak mẹ tôi làm rất ngon.
サラダ
Rau trộn
Món ăn ~ Ăn
野菜が足りないので、サラダを注文しました。
Vì thiếu rau nên tôi đã gọi món salad.
ケーキ
Bánh kem
Món ăn ~ Ăn
昼ごはんにケーキを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn bánh kem.
メニュー
Thực đơn
Món ăn ~ Ăn
メニューを見てから、食べたい物を選びました。
Sau khi xem thực đơn, tôi đã chọn món mình muốn ăn.
たべほうだい
Ăn búp-phê (ăn bao nhiêu tùy thích)
Món ăn ~ Ăn
この店では二千円で焼き肉が食べ放題です。
Ở quán này, với hai nghìn yên bạn có thể ăn thịt nướng không giới hạn.
ちゅうもん
Việc gọi món, đặt hàng
Món ăn ~ Ăn
店員を呼んで、飲み物を注文しました。
Tôi gọi nhân viên lại và gọi đồ uống.
ごちそう
Sự chiêu đãi, bữa ăn ngon (thịnh soạn)
Món ăn ~ Ăn
誕生日に母がごちそうを作ってくれました。
Vào ngày sinh nhật, mẹ đã nấu một bữa ăn thịnh soạn cho tôi.
アルコール
Nước uống có cồn, rượu
Món ăn ~ Ăn
この飲み物にはアルコールが入っています。
Trong đồ uống này có cồn.
かんぱい
Cạn ly
Món ăn ~ Ăn
みんなでグラスを持って、かんぱいしました。
Mọi người nâng ly và cùng chúc mừng.
よう
Say (rượu, xe, tàu)
Món ăn ~ Ăn
私はお酒に弱く、少し飲むだけで酔います。
Tôi yếu rượu nên chỉ uống một chút là say.
しょうゆ
Nước tương
Món ăn ~ Ăn
料理にしょうゆを少し入れます。
Tôi cho một ít nước tương vào món ăn.
ソース
Nước sốt
Món ăn ~ Ăn
ステーキにこのソースをかけてください。
Hãy rưới nước sốt này lên miếng bít-tết.
しょうゆをつける
Chấm ( nước tương)
Món ăn ~ Ăn
刺身に少ししょうゆをつけて食べます。
Tôi chấm sashimi với một ít nước tương rồi ăn.
あじ
Vị
Món ăn ~ Ăn
このスープは味が少し濃いです。
Món súp này có vị hơi đậm.
あじがうすい
(Vị) nhạt, lạt
Món ăn ~ Ăn
このみそ汁は味がうすいので、みそを少し足しました。
Vì món súp miso này hơi nhạt nên tôi đã cho thêm một ít miso.
あじがこい
(Vị) đậm
Món ăn ~ Ăn
父は味がこい料理をあまり食べません。
Bố tôi không ăn nhiều món có vị đậm.
にがい
Đắng
Món ăn ~ Ăn
この薬は苦いですが、よく効きます。
Thuốc này đắng nhưng rất hiệu quả.
におい
Mùi
Món ăn ~ Ăn
台所からカレーのいい匂いがします。
Từ nhà bếp tỏa ra mùi cà ri thơm ngon.
かむ
Nhai, cắn
Món ăn ~ Ăn
食べ物をよくかんでから飲み込んでください。
Hãy nhai kỹ thức ăn rồi mới nuốt.
りょう
Lượng
Món ăn ~ Ăn
一人では食べきれないほど量が多いです。
Lượng thức ăn nhiều đến mức một người không thể ăn hết.
のこす
Chừa lại, để lại
Món ăn ~ Ăn
おなかがいっぱいで、ご飯を少し残しました。
Vì đã no nên tôi để thừa lại một ít cơm.
のこる
Thừa, còn lại
Món ăn ~ Ăn
ケーキが一つ残っているので、どうぞ食べてください。
Vẫn còn một miếng bánh nên bạn hãy ăn nhé.
チャレンジ
Sự thử thách
Món ăn ~ Ăn
今年は難しい試験にチャレンジします。
Năm nay tôi sẽ thử sức với một kỳ thi khó.