医学
いがく
Y học
Trường đại học
大学で医学について勉強しています。
Tôi đang học về y học ở đại học.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
882 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
いがく
Y học
Trường đại học
大学で医学について勉強しています。
Tôi đang học về y học ở đại học.
ぶんがく
Văn học
Trường đại học
大学で文学について勉強しています。
Tôi đang học về văn học ở đại học.
ほうりつ
Luật pháp
Trường đại học
大学で法律について勉強しています。
Tôi đang học về luật pháp ở đại học.
こうぎ
bài giảng; giờ giảng
Trường đại học
大学で講義について勉強しています。
Tôi đang học về bài giảng ở đại học.
しゅっせき
tham dự; có mặt
Trường đại học
明日の会議には必ず出席してください。
Hãy nhớ tham dự cuộc họp ngày mai.
けっせき
vắng mặt; nghỉ học
Trường đại học
熱があったので、昨日の授業を欠席しました。
Vì bị sốt nên hôm qua tôi đã nghỉ học.
レポート
Bài báo cáo
Trường đại học
授業のレポートを来週出します。
Tôi sẽ nộp báo cáo môn học vào tuần sau.
ろんぶん
Luận văn
Trường đại học
大学で論文について勉強しています。
Tôi đang học về luận văn ở đại học.
しめきり
Hạn chót
Trường đại học
大学で締め切りについて勉強しています。
Tôi đang học về hạn chót ở đại học.
けんきゅう
nghiên cứu
Trường đại học
大学院で日本の経済を研究しています。
Tôi đang nghiên cứu kinh tế Nhật tại cao học.
じっけん
thí nghiệm
Trường đại học
大学で実験について勉強しています。
Tôi đang học về thí nghiệm ở đại học.
まとめる
Tóm tắt (~)
Trường đại học
調べたことを短いレポートにまとめます。
Tôi tóm tắt điều đã tìm hiểu thành một báo cáo ngắn.
ボランティア
hoạt động tình nguyện; tình nguyện viên
Trường đại học
大学でボランティアについて勉強しています。
Tôi đang học về hoạt động tình nguyện ở đại học.
ふくざつ
Phức tạp
Trường đại học
大学で複雑について勉強しています。
Tôi đang học về phức tạp ở đại học.
ひつよう
cần thiết; sự cần thiết
Trường đại học
大学で必要について勉強しています。
Tôi đang học về cần thiết ở đại học.
かんがえる
Suy nghĩ
Việc học
卒業後の仕事について考えています。
Tôi đang suy nghĩ về công việc sau khi tốt nghiệp.
じてん
Từ điển
Việc học
日本語の勉強で辞典を使います。
Tôi dùng từ điển khi học tiếng Nhật.
しらべる
Tra, tìm hiểu
Việc học
知らない言葉を辞書で調べます。
Tôi tra từ chưa biết bằng từ điển.
たしかめる
Kiểm tra, xác nhận
Việc học
答えを書く前に問題番号を確かめました。
Tôi kiểm tra số câu trước khi viết đáp án.
よしゅう
học bài trước
Việc học
日本語の勉強で予習を使います。
Tôi dùng học bài trước khi học tiếng Nhật.
ふくしゅう
ôn tập
Việc học
日本語の勉強で復習を使います。
Tôi dùng ôn tập khi học tiếng Nhật.
おもいだす
Nhớ ra, nhớ
Việc học
写真を見て、昔の友だちを思い出しました。
Nhìn ảnh tôi nhớ lại người bạn cũ.
じゅく
lớp học thêm; lò luyện thi
Việc học
日本語の勉強で塾を使います。
Tôi dùng lớp học thêm khi học tiếng Nhật.
やる
Làm
Việc học
晩ごはんの前に宿題をやります。
Tôi làm bài tập trước bữa tối.
がんばる
Cố gắng
Việc học
明日の試験のために頑張ります。
Tôi sẽ cố gắng vì kỳ thi ngày mai.
じ
Chữ
Việc học
この字はどう読みますか。
Chữ này đọc thế nào?
ふりがな
Phiên âm
Việc học
日本語の勉強でふりがなを使います。
Tôi dùng phiên âm khi học tiếng Nhật.
メモ
ghi chú; bản ghi chú
Việc học
日本語の勉強でメモを使います。
Tôi dùng ghi chú khi học tiếng Nhật.
ぶんぽう
Văn phạm, ngữ pháp
Việc học
日本語の勉強で文法を使います。
Tôi dùng văn phạm, ngữ pháp khi học tiếng Nhật.
せつめい
giải thích
Việc học
先生が駅までの道を説明しました。
Giáo viên đã giải thích đường đến ga.
はつおん
phát âm
Việc học
日本語の勉強で発音を使います。
Tôi dùng phát âm khi học tiếng Nhật.
かいわ
hội thoại
Việc học
日本語の勉強で会話を使います。
Tôi dùng hội thoại khi học tiếng Nhật.
たす
Thêm vào, cộng
Việc học
三に五を足すと、八になります。
Cộng năm vào ba thì bằng tám.
やくにたつ
có ích, hữu ích
Việc học
この辞書は勉強に役に立ちます。
Cuốn từ điển này hữu ích cho việc học.
べんきょうちゅう
Đang học
Việc học
日本語の勉強で勉強中を使います。
Tôi dùng đang học khi học tiếng Nhật.
つとめる
làm việc cho; công tác tại
Công việc ①
姉は旅行会社に勤めています。
Chị tôi làm việc cho một công ty du lịch.
きゅうりょう
Lương
Công việc ①
会社で給料について話しました。
Tôi đã nói về lương ở công ty.
ボーナス
Tiền thưởng
Công việc ①
会社でボーナスについて話しました。
Tôi đã nói về tiền thưởng ở công ty.
ちょきん
tiết kiệm; tiền tiết kiệm
Công việc ①
会社で貯金について話しました。
Tôi đã nói về tiết kiệm ở công ty.
うけつけ
Tiếp tân, lễ tân
Công việc ①
受付で名前を書いてください。
Hãy viết tên tại quầy lễ tân.
めいし
Danh thiếp
Công việc ①
会った人に名刺を渡しました。
Tôi đưa danh thiếp cho người vừa gặp.
えいぎょう
kinh doanh; bán hàng
Công việc ①
会社で営業について話しました。
Tôi đã nói về kinh doanh ở công ty.
あいさつ
chào hỏi; lời chào
Công việc ①
会社で挨拶について話しました。
Tôi đã nói về chào hỏi ở công ty.
かいぎ
Họp, hội nghị
Công việc ①
午後三時から会議があります。
Có cuộc họp từ ba giờ chiều.
ミーティング
Cuộc họp, gặp gỡ, bàn bạc
Công việc ①
会社でミーティングについて話しました。
Tôi đã nói về cuộc họp, gặp gỡ, bàn bạc ở công ty.
いけん
Ý kiến
Công việc ①
会社で意見について話しました。
Tôi đã nói về ý kiến ở công ty.
アイデア
Ý tưởng
Công việc ①
会社でアイデアについて話しました。
Tôi đã nói về ý tưởng ở công ty.
スケジュール
Thời khóa biểu, lịch trình
Công việc ①
会社でスケジュールについて話しました。
Tôi đã nói về thời khóa biểu, lịch trình ở công ty.