出張
しゅっちょう
chuyến công tác
Công việc ①
父は来週、大阪へ出張します。
Tuần sau bố tôi đi công tác Osaka.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
882 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
しゅっちょう
chuyến công tác
Công việc ①
父は来週、大阪へ出張します。
Tuần sau bố tôi đi công tác Osaka.
もどる
Quay lại
Công việc ①
会議が終わったら事務所へ戻ります。
Khi cuộc họp kết thúc tôi quay lại văn phòng.
もどす
Trả lại
Công việc ①
使った資料を元の棚に戻しました。
Tôi trả tài liệu đã dùng về kệ cũ.
ほんしゃ
Trụ sở chính
Công việc ①
会社で本社について話しました。
Tôi đã nói về trụ sở chính ở công ty.
しゃちょう
Giám đốc
Công việc ①
兄は社長です。
Anh trai tôi là giám đốc.
るーる
Luật lệ, quy định
Công việc ①
会社でルールについて話しました。
Tôi đã nói về luật lệ, quy định ở công ty.
きそく
Quy tắc
Công việc ①
会社で規則について話しました。
Tôi đã nói về quy tắc ở công ty.
きまる
Được quyết định
Công việc ①
来月の会議の日が決まりました。
Ngày họp tháng sau đã được quyết định.
きめる
Quyết định
Công việc ①
みんなで旅行のスケジュールを決めました。
Mọi người đã cùng quyết định lịch trình du lịch.
きょか
cho phép; sự cho phép
Công việc ①
会社で許可について話しました。
Tôi đã nói về cho phép ở công ty.
はんこをおす
Đóng (dấu)
Công việc ①
契約書を確認してから、ここにはんこを押してください。
Sau khi kiểm tra hợp đồng, hãy đóng dấu vào đây.
ちこく
Sự trễ giờ
Công việc ①
電車が遅れて、会議に十分遅刻しました。
Vì tàu bị trễ nên tôi đã đến cuộc họp muộn mười phút.
ぎじゅつ
Kỹ thuật
Công việc ②
この工場では新しい技術が使われています。
Nhà máy này đang sử dụng công nghệ mới.
パソコン
Máy tính (cá nhân)
Công việc ②
パソコンでレポートを書きます。
Tôi viết báo cáo bằng máy tính cá nhân.
ソフト
Phần mềm
Công việc ②
日本語を勉強するソフトを使っています。
Tôi đang dùng phần mềm học tiếng Nhật.
しょるい
Hồ sơ
Công việc ②
必要な書類を金曜日までに提出してください。
Hãy nộp các giấy tờ cần thiết trước thứ Sáu.
ファイル
Bìa hồ sơ
Công việc ②
会議の資料を青いファイルに入れておきました。
Tôi đã để tài liệu cuộc họp vào chiếc bìa hồ sơ màu xanh.
にゅうりょく
nhập dữ liệu; nhập liệu
Công việc ②
名前と住所をこの画面に入力してください。
Hãy nhập tên và địa chỉ vào màn hình này.
ほんやく
Công việc dịch thuật, biên dịch
Công việc ②
このメールを日本語からベトナム語に翻訳しました。
Tôi đã dịch email này từ tiếng Nhật sang tiếng Việt.
つうやく
Công việc phiên dịch, thông dịch
Công việc ②
会議では、通訳が日本語をベトナム語に訳しました。
Trong cuộc họp, phiên dịch viên đã dịch tiếng Nhật sang tiếng Việt.
ほうほう
Phương pháp
Công việc ②
もっと簡単な方法を考えてみましょう。
Chúng ta hãy thử nghĩ ra một phương pháp đơn giản hơn.
しかた
Phương pháp, cách làm
Công việc ②
この問題の解決の仕方が分かりません。
Tôi không biết cách giải quyết vấn đề này.
なれる
Quen
Công việc ②
新しい仕事に慣れるまで三か月かかりました。
Tôi mất ba tháng để quen với công việc mới.
うまくいく
Suôn sẻ, tiến hành (thuận lợi)
Công việc ②
チームで協力したので、計画がうまくいきました。
Nhờ cả nhóm hợp tác nên kế hoạch đã diễn ra thuận lợi.
せいこう
Sự thành công
Công việc ②
何度も試した結果、実験に成功しました。
Sau nhiều lần thử, chúng tôi đã thành công trong thí nghiệm.
たのむ
Nhờ, yêu cầu
Công việc ②
忙しかったので、同僚に仕事を頼みました。
Vì bận nên tôi đã nhờ đồng nghiệp làm giúp công việc.
てつだう
giúp đỡ
Công việc ②
母の料理を手伝います。
Tôi phụ mẹ nấu ăn.
ざんぎょう
làm thêm giờ
Công việc ②
今日は一時間だけ残業します。
Hôm nay tôi làm thêm giờ một tiếng.
むり
quá sức; không thể
Công việc ②
熱があるときは無理をしないでください。
Khi bị sốt, đừng cố quá sức.
いそぐ
Gấp rút, vội vã
Công việc ②
時間がないので、駅まで急ぎます。
Vì không có thời gian nên tôi vội đến ga.
ひるやすみ
Nghỉ trưa
Công việc ②
昼休みに同僚と食堂へ行きます。
Giờ nghỉ trưa tôi đi căng tin cùng đồng nghiệp.
きゅうけい
nghỉ giải lao; giờ nghỉ
Công việc ②
一時間働いたら、十分休憩しましょう。
Sau khi làm việc một giờ, chúng ta hãy nghỉ giải lao mười phút.
ぼうねんかい
Tiệc tất niên
Công việc ②
今年の忘年会は駅前のレストランで行われます。
Tiệc tất niên năm nay sẽ được tổ chức tại nhà hàng trước ga.
こうむいん
Công chức, nhân viên nhà nước
Công việc ②
姉は市役所で公務員として働いています。
Chị tôi làm công chức tại tòa thị chính.
べんごし
Luật sư
Công việc ②
困ったときは、弁護士に相談したほうがいいです。
Khi gặp rắc rối, bạn nên trao đổi với luật sư.
こうじょう
Nhà máy
Công việc ②
この工場では車を作っています。
Nhà máy này sản xuất ô tô.
じむしょ
Văn phòng
Công việc ②
事務所は二階にあります。
Văn phòng ở tầng hai.
ガイドブック
Sách hướng dẫn
Du lịch
京都のガイドブックを見ながら旅行の予定を立てました。
Tôi đã lên kế hoạch chuyến đi trong khi xem sách hướng dẫn Kyoto.
じこくひょう
bảng giờ tàu, xe
Du lịch
駅の時刻表で次の電車の時間を確認しました。
Tôi đã kiểm tra giờ chuyến tàu tiếp theo trên bảng giờ ở ga.
けいかく
Kế hoạch
Du lịch
夏休みに北海道へ行く計画を立てています。
Tôi đang lên kế hoạch đi Hokkaido vào kỳ nghỉ hè.
とおく
Nơi xa
Du lịch
ここから遠くに海が見えます。
Từ đây có thể nhìn thấy biển ở phía xa.
かいがい
Hải ngoại, nước ngoài
Du lịch
来年、仕事で海外へ行く予定です。
Năm sau tôi dự định ra nước ngoài vì công việc.
こくない
Quốc nội, trong nước
Du lịch
今年の旅行は海外ではなく国内にしました。
Chuyến du lịch năm nay tôi chọn đi trong nước thay vì nước ngoài.
けしき
Phong cảnh, phong sắc
Du lịch
山の上から見た景色はとてもきれいでした。
Phong cảnh nhìn từ trên núi xuống rất đẹp.
まつり
lễ hội
Du lịch
旅行で祭りに行きました。
Trong chuyến du lịch tôi đã đến lễ hội.
はなび
Pháo hoa
Du lịch
花火の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về pháo hoa.
れんきゅう
Kỳ nghỉ dài ngày, kỳ nghỉ liên tục
Du lịch
次の連休に家族で温泉へ行きます。
Kỳ nghỉ dài sắp tới, tôi sẽ đi suối nước nóng cùng gia đình.
しょうがつ
Tết (ở đây là Tết dương lịch)
Du lịch
正月は家族と一緒に過ごします。
Dịp năm mới tôi sẽ ở bên gia đình.