← Quay về trang chủ
Kho Kanji trung tâm
Kanji JLPT N5–N3
Mỗi chữ chỉ có một bản ghi gốc, dùng chung cho từ vựng, bài học, flashcard, quiz và các chức năng ôn tập.
79 Kanji phù hợp
生N5
sống; sinh; sự sống
- On:
- セイ・ショウ
- Kun:
- い.きる・い.かす・い.ける・う.まれる・うま.れる・う.まれ・うまれ・う.む・お.う・は.える・は.やす・き・なま・なま-・な.る・な.す・む.す・-う
Xem chi tiết →
男N5
nam; đàn ông
- On:
- ダン・ナン
- Kun:
- おとこ・お
Xem chi tiết →
白N5
trắng
- On:
- ハク・ビャク
- Kun:
- しろ・しら-・しろ.い
Xem chi tiết →
百N5
một trăm
- On:
- ヒャク・ビャク
- Kun:
- もも
Xem chi tiết →
聞N5
nghe; hỏi
- On:
- ブン・モン
- Kun:
- き.く・き.こえる
Xem chi tiết →
行N5
đi; thực hiện; hàng
- On:
- コウ・ギョウ・アン
- Kun:
- い.く・ゆ.く・-ゆ.き・-ゆき・-い.き・-いき・おこな.う・おこ.なう
Xem chi tiết →
西N5
tây; phía tây
- On:
- セイ・サイ・ス
- Kun:
- にし
Xem chi tiết →
見N5
nhìn; thấy; ý kiến
- On:
- ケン
- Kun:
- み.る・み.える・み.せる
Xem chi tiết →
話N5
nói chuyện; câu chuyện
- On:
- ワ
- Kun:
- はな.す・はなし
Xem chi tiết →
語N5
ngôn ngữ; lời nói; từ
- On:
- ゴ
- Kun:
- かた.る・かた.らう
Xem chi tiết →
読N5
đọc
- On:
- ドク・トク・トウ
- Kun:
- よ.む・-よ.み
Xem chi tiết →
車N5
xe; ô tô
- On:
- シャ
- Kun:
- くるま
Xem chi tiết →
金N5
vàng; kim loại; tiền
- On:
- キン・コン・ゴン
- Kun:
- かね・かな-・-がね
Xem chi tiết →
長N5
dài; trưởng; người đứng đầu
- On:
- チョウ
- Kun:
- なが.い・おさ
Xem chi tiết →
間N5
khoảng; giữa; không gian
- On:
- カン・ケン
- Kun:
- あいだ・ま・あい
Xem chi tiết →
雨N5
mưa
- On:
- ウ
- Kun:
- あめ・あま-・-さめ
Xem chi tiết →
電N5
điện
- On:
- デン
- Kun:
- —
Xem chi tiết →
食N5
ăn; thức ăn
- On:
- ショク・ジキ
- Kun:
- く.う・く.らう・た.べる・は.む
Xem chi tiết →
高N5
cao; đắt
- On:
- コウ
- Kun:
- たか.い・たか・-だか・たか.まる・たか.める
Xem chi tiết →